D
Dicread
HomeDictionarySsuspicion

suspicion

sự nghi ngờ / một chút / sự hoài nghi

/sə.ˈspɪ.ʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: suspicions

suspicion mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic nghi ngai đó phm ti cho đến cm giác không tin tưởng hoc chỉ đơn gin là mt lượng rt nhca mt cht nào đó. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic nghi ngmt hành vi sai trái và shoài nghi vtính xác thc ca mt svic.

Countable when referring to a specific hunch or a particular trace (a suspicion of garlic). Uncountable when referring to a general atmosphere of distrust (the room was filled with suspicion).

Ý nghĩa

Danh từsự nghi ngờ

Một cảm giác hoặc niềm tin rằng ai đó đã phạm một sai phạm hoặc tội ác mà không có bằng chứng chắc chắn

She had a strong suspicion that her colleague was leaking information to the press.

Cô ấy có một sự nghi ngờ mạnh mẽ rằng đồng nghiệp của mình đang rò rỉ thông tin cho báo chí.

Danh từmột chút

Một dấu vết hoặc một lượng nhỏ của cái gì đó

There was a suspicion of cinnamon in the cake, but it was barely noticeable.

Có một chút hương quế trong chiếc bánh, nhưng nó hầu như không thể nhận ra.

Danh từsự hoài nghi

Trạng thái không tin tưởng hoặc thận trọng đối với một ai đó hoặc điều gì đó

His sudden generosity was viewed with deep suspicion by his rivals.

Sự hào phóng đột ngột của anh ta bị các đối thủ nhìn nhận với sự hoài nghi sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error