D
Dicread
HomeDictionaryDdread

dread

khiếp sợ / nỗi kinh hoàng / đáng sợ
Ngoại động từDanh từTính từ
Quá khứ: dreadedPhân từ 2: dreadedV-ing: dreading

dread din tmt trng thái shãi sâu sc, thường gn lin vi slo âu vmt skin tiêu cc sp xy ra trong tương lai. Khác vi fear (ni sợ) mang tính cht chung chung hoc phnng tc thì trước mt mi nguy him hin hu, dread nhn mnh vào smong đợi đầy ámnh và cm giác nng nkhi biết điu gì đó ti tchc chn hoc có khnăng cao sti. Skhác bit vsc thái Khi sdng dread, người nói thường cm thy bt lc hoc không thtránh khi svic đó. Ví dụ, bn có thfear mt con nhn (shãi tc thi), nhưng bn sdread mt cuc phu thut sp ti (lo lng kéo dài và ámnh). fear: Shãi mt đối tượng hoc tình hung cthể (ví dụ: sbóng ti, sợ độ cao). dread: Kinh hãi vin cnh tương lai (ví dụ: kinh hãi vic phi đối mt vi sếp). Cách dùng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là động thoc danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi mt danh thoc mt mnh đề bt đầu bng that. Đúng: I dread the thought of failing (Tôi kinh hãi ý nghĩ vvic tht bi). Đúng: She dreaded that he would find out (Cô ấy khiếp srng anh ta sphát hin ra). Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, dread thường được dùng để chmt cm giác bao trùm, không đếm được, mô tmt trng thái tâm lý nng nề.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhiếp sợ
[~ something]

Mong đợi điều gì đó với sự lo lắng hoặc sợ hãi tột độ

"I dread the thought of failing the exam."

Tôi khiếp sợ ý nghĩ về việc thi trượt.

Danh từnỗi kinh hoàng

Một cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng sâu sắc về một sự kiện trong tương lai

"A sense of dread filled him as he approached the old house."

Một nỗi kinh hoàng bao trùm lấy anh ấy khi anh tiến lại gần ngôi nhà cũ.

Tính từđáng sợ

Gây ra sự sợ hãi, lo lắng hoặc căm ghét tột độ

"The dread disease had spread rapidly through the population."

Căn bệnh đáng sợ đó đã lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error