D
Dicread
HomeDictionaryUuncertainty

uncertainty

sự không chắc chắn / sự bất định / độ không đảm bảo
Danh từ

uncertainty mô ttrng thái thiếu schc chn, nghi nghoc không thdự đoán trước vmt svic nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng sc thái cm xúc hoc tính cht kthut ca svic. Sc thái sdng và phân bit Trong đời sng hàng ngày, uncertainty thường mang sc thái tâm lý, din tcm giác lo âu hoc phân vân khi không biết điu gì sxy ra. Ví dụ, khi nói vtương lai hoc kết quca mt cuc thi, nó gi lên sbt an. Ngược li, trong các lĩnh vc khoa hc, toán hc hoc kinh tế, uncertainty mang tính khách quan hơn, chsthiếu ht thông tin chính xác hoc các biến skhông thkim soát. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là phân bit uncertainty vi doubt. Trong khi doubt thường là snghi ngvtính đúng đắn hoc khnăng xy ra ca mt điu gì đó (mang tính chquan và đôi khi là tiêu cc), thì uncertainty nhn mnh vào tình trng thiếu dliu hoc smơ hca tình hung (mang tính trng thái). Ví dvsbt định: economic uncertainty (sbt định vkinh tế). Ví dvskhông chc chn: a feeling of uncertainty (cm giác không chc chn). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong đo lường hc và vt lý, uncertainty được dch là "độ không đảm bo đo". Đây là mt thut ngkthut chính xác, không nên dch là "skhông chc chn" vì nó đại din cho mt giá trị định lượng cthvsai sca phép đo, chkhông phi là mt cm giác mơ hồ. Đúng: measurement uncertainty (độ không đảm bo đo). Sai: measurement uncertainty (skhông chc chn ca phép đo). Vmt ngpháp, uncertainty là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến nhng yếu tcthgây ra skhông chc chn.

Ý nghĩa

Danh từsự không chắc chắn

Trạng thái nghi ngờ hoặc thiếu tin tưởng vào kết quả hoặc sự thật của một điều gì đó

"There is still some uncertainty about the date of the meeting."

Vẫn còn rất nhiều sự không chắc chắn liên quan đến kết quả bầu cử.

Danh từsự bất định

Đặc điểm không thể dự đoán trước hoặc không được biết trước

"The economic uncertainty of the current market makes investors cautious."

Sự bất định của thời tiết khiến việc lập kế hoạch cho một đám cưới ngoài trời trở nên khó khăn.

Danh từđộ không đảm bảo

Mức độ mà một phép đo hoặc một giá trị có thể sai lệch so với giá trị thực tế

"The uncertainty of the weather makes planning an outdoor event difficult."

Báo cáo phòng thí nghiệm chỉ rõ độ không đảm bảo đo là cộng hoặc trừ hai phần trăm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error