D
Dicread
HomeDictionaryCcautionary

cautionary

mang tính cảnh báo
Tính từ

cautionary thường được dùng để mô tmt điu gì đó (như mt câu chuyn, mt li khuyên hoc mt ví dụ) được đưa ra nhm mc đích cnh báo người khác vnhng ri ro hoc sai lm timn, từ đó giúp htránh khi nhng kết qutiêu cc tương tự. Sc thái sdng Tnày mang sc thái phòng nga và giáo hun. Khi nói vmt cautionary tale (câu chuyn cnh báo), người nói không chỉ đơn thun kli mt svic, mà mun nhn mnh vào bài hc rút ra ttht bi ca nhân vt trong truyn. Nó khác vi warning (li cnh báo) ở chcautionary thường gn lin vi mt ví dcthhoc mt tình hung mang tính minh ha để răn đe. Ví dụ: Mt câu chuyn vvic đầu tư mo him dn đến phá sn sẽ được gi là a cautionary tale (mt bài hc cnh báo). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, cautionary có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh là "mang tính cnh báo", "răn đe" hoc "nhc nhở". Cn tránh nhm ln vi các tchsthn trng trong hành động (như cautious). Trong khi cautious mô ttính cách hoc trng thái cn thn ca mt người, thì cautionary mô tả đặc đim ca mt thông đip hoc mt svic có mc đích cnh báo người khác. Đúng: a cautionary story (mt câu chuyn mang tính cnh báo) Sai: a cautious story (mt câu chuyn cn thn - không có nghĩa trong ngcnh này)

Ý nghĩa

Tính từmang tính cảnh báo

Đóng vai trò như một lời cảnh báo để ngăn chặn một sai lầm hoặc nguy hiểm

"This story serves as a cautionary tale about the dangers of greed."

Câu chuyện này đóng vai trò như một bài học cảnh báo về những nguy hiểm của lòng tham.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error