D
Dicread
HomeDictionaryIimportance

importance

tầm quan trọng / địa vị

/ɪmˈpɔːtəns/

[U] Không đếm được

Thut ngnày truyn ti cm giác vsc nng hoc mc độ nghiêm trng, cho thy mt người hoc mt vt shu đặc tính đòi hi schú ý hoc có khnăngnh hưởng đến kết quca mt tình hung. Tnày thường được sdng trong các môi trường chuyên nghip hoc trang trng để lý gii cho vic phân bngun lc hoc ưu tiên mt nhim vnày hơn nhng nhim vkhác. Bên cnh vic mô tgiá trị, tnày còn mang hàm ý vuy tín hoc cp bc trong xã hi. Theo nghĩa này, nó mô tvthế ca mt người trong mt hthng phân cp, nơi mà shin din hoc ý kiến ca hcó sc nng hơn nhng người khác nhvào chc vchính thc hoc tmnh hưởng ca họ.

Ý nghĩa

Danh từtầm quan trọng

Đặc tính có ý nghĩa, giá trị hoặc có sức ảnh hưởng

"The director emphasized the importance of teamwork in achieving the project goals."

Giám đốc nhấn mạnh tầm quan trọng của việc làm việc nhóm trong việc đạt được các mục tiêu của dự án.

Danh từđịa vị

Trạng thái có quyền lực hoặc vị thế cao; sự nổi bật

"He is a man of great importance within the diplomatic community."

Ông ấy là một người có địa vị cao trong cộng đồng ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error