D
Dicread
HomeDictionaryVviewpoint

viewpoint

quan điểm / điểm quan sát
Danh từ
Số nhiều: viewpoints

viewpoint mang hai sc thái nghĩa chính: mt là tru tượng (quan đim, góc nhìn) và hai là vt lý (đim quan sát). Đối vi người hc tiếng Vit, sphân bit này khá rõ ràng, nhưng cn lưu ý cách dùng để tránh nhm ln vi các ttương đương. Sc thái vtư duy và quan đim Khi nói về ý kiến hoc cách tiếp cn mt vn đề, viewpoint nhn mnh vào vtrí tinh thn hoc góc độ mà mt người đứng để đánh giá svic. Nó thường mang tính chquan và gn lin vi nim tin hoc kinh nghim cá nhân. So vi perspective, viewpoint thường hp hơn và cthhơn (mt góc nhìn đơn lẻ), trong khi perspective gi lên mt cái nhìn bao quát, toàn din hoc mt hthng tư duy rng ln hơn. Ví dụ: From a legal viewpoint (Tquan đim pháp lý) tp trung vào khía cnh lut pháp, trong khi From a historical perspective (Tgóc nhìn lch sử) xem xét toàn btiến trình thi gian. Sc thái vvtrí vt lý Trong ngcnh địa lý hoc kiến trúc, viewpoint là mt địa đim cthmà từ đó bn có thnhìn thy toàn cnh mt khu vc. Trong tiếng Vit, điu này tương đương viim ngm" hoc "đài quan sát". Cn phân bit vi view (tm nhìn/phong cnh). view là cái bn nhìn thy, còn viewpoint là nơi bn đứng để nhìn thy cái đó. Ví dụ: The viewpoint at the top of the hill is breathtakingim quan sát trên đỉnh đồi có tm nhìn tuyt đẹp). Lưu ý vngpháp viewpoint là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm tchgóc độ, nó thường đi kèm vi gii tfrom (ví dụ: from my viewpoint).

Ý nghĩa

Danh từquan điểm

Một cách xem xét vấn đề cụ thể; một thái độ tinh thần hoặc ý kiến

"From a legal viewpoint, the contract is completely invalid."

Từ quan điểm pháp lý, hợp đồng này hoàn toàn không có giá trị.

Danh từđiểm quan sát

Một nơi mà từ đó có thể nhìn thấy thứ gì đó, đặc biệt là một phong cảnh đẹp

"We stopped at a scenic viewpoint to take photos of the valley."

Những người leo núi đã leo lên điểm quan sát cao nhất để ngắm nhìn toàn bộ thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error