D
Dicread
HomeDictionaryAattention

attention

sự chú ý / sự tập trung / sự quan tâm / sự chú tâm / sự tỉ mỉ

/əˈtɛn.ʃən/

[U] Không đếm được

attention mang nghĩa ct lõi là vic hướng tâm trí hoc giác quan vào mt đối tượng cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "schú ý", "stp trung" hoc "squan tâm". Sc thái sdng và phân bit Đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia attention và các ttương tnhư concentration hay focus. Trong khi attention là khái nim rng, chvic nhn biết hoc để tâm đến điu gì đó, thì concentration và focus nhn mnh vào cường độ và ssâu sc ca vic tp trung, thường là để gii quyết mt vn đề khó hoc làm vic trong thi gian dài. attention: Nhn ra có điu gì đó đang xy ra (ví dụ: pay attention to the teacher - chú ý nghe giáo viên ging). concentration: Sdn toàn btâm trí, không để bxao nhãng (ví dụ: deep concentration - stp trung cao độ). focus: Đim hi tca schú ý, thường mang tính định hướng mc tiêu (ví dụ: focus on the goal - tp trung vào mc tiêu). Các cm tthông dng và lưu ý Người hc tiếng Anh cn phân bit cách dùng attention trong các cu trúc khác nhau để tránh dch quá cng nhc: Khi dùng vi động tpay (pay attention), nó có nghĩa là chủ động lng nghe hoc quan sát. Khi dùng trong cm draw attention to, nó có nghĩa là làm cho người khác nhn ra hoc chú ý đến mt chi tiết nào đó. Trong bi cnh chăm sóc hoc tmỉ, attention to detail được hiu là scn thn, chu đáo đến tng chi tiết nhnht. Vmt ngpháp, attention là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên sdng mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi nói vschú ý nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự chú ý

Sự để tâm hoặc quan tâm dành cho ai đó hoặc điều gì đó; sự hứng thú được thể hiện ra

"Draw your attention to this."

Hãy hướng sự chú ý của bạn vào điều này.

Danh từsự tập trung

Một trạng thái tâm trí khi một người tập trung vào một thiết bị, vật thể, sự kiện, con người hoặc hiện tượng

"Give it your full attention."

Hãy dành toàn bộ sự tập trung cho nó.

Danh từsự quan tâm

Một sự hứng thú đột ngột hoặc đặc biệt dành cho điều gì đó hoặc ai đó

"The case gained public attention."

Vụ việc đã thu hút sự quan tâm của công chúng.

Danh từsự chú tâm

Hành động hoặc khả năng vận dụng tâm trí vào một đối tượng của giác quan hoặc tư duy

"Requires careful attention."

Yêu cầu sự chú tâm cẩn thận.

Danh từsự tỉ mỉ

Sự chăm sóc hoặc xem xét đặc biệt

"Pay attention to detail."

Hãy chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error