D
Dicread
HomeDictionarySstance

stance

tư thế / lập trường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: stances

Tstance mang hai sc thái nghĩa chính: mt là vmt vt lý (tư thế đứng) và hai là vmt tư duy (lp trường). Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vthcht, stance mô tcách mt người đặt chân và định vcơ thể để đạt được sthăng bng hoc chun bcho mt hành động cthể. Tnày thường xut hin trong các môn ththao như võ thut, golf hoc bn súng. Ví dụ, thay vì dùng position (vtrí chung chung), stance nhn mnh vào kthut đứng để ti ưu hóa hiu sut.

Khi nói vtư duy, stance biu thmt quan đim hoc thái độ chính thc đối vi mt vn đề, thường là kết quca scân nhc klưỡng. Nó mang sc thái kiên định và rõ ràng hơn so vi opinionkiến cá nhân). Trong khi opinion có ththay đổi nhanh chóng và mang tính chquan, stance thường được dùng trong bi cnh chính trị, tranh lun hoc chiến lược để chmt lp trường nht quán.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia stance và attitude. Mc dù chai đều có thdch là "thái độ", nhưng attitude thiên vcm xúc và cách hành xử (ví dụ: thái độ kiêu ngo), còn stance thiên vquan đim lý trí đối vi mt svic (ví dụ: lp trường vmôi trường).

He has a stubborn stance toward his parents. (Sai vì đây là thái độ hành xử, nên dùng attitude)
The company took a firm stance against corruption. (Đúng vì đây là lp trường chính thc)

Đặc đim ngpháp

stance là mt danh từ đếm được. Khi sdng vi nghĩa "lp trường", nó thường đi kèm vi các động tnhư take, adopt hoc maintain (ví dụ: take a stance - đưa ra lp trường). Khi nói về "tư thế", nó thường đi kèm vi các tính tmô thình dáng hoc mc đích như wide (rng), stable (vng chãi).

Countable when referring to a physical posture or a specific policy position. Uncountable when referring to the general quality of one's attitude or disposition.

Ý nghĩa

Danh từtư thế

Cách đứng về mặt vật lý, thường là để giữ thăng bằng hoặc chuẩn bị di chuyển

The boxer assumed a wide stance to stay steady.

Võ sĩ quyền anh đứng ở tư thế rộng để giữ vững trọng tâm.

Danh từlập trường

Thái độ về mặt tinh thần hoặc cảm xúc đối với một vấn đề cụ thể

The government has taken a firm stance on climate change.

Chính phủ đã đưa ra lập trường kiên quyết về vấn đề biến đổi khí hậu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error