D
Dicread
HomeDictionarySsphere

sphere

hình cầu / lĩnh vực / phạm vi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: spheres

Tnày gi lên cm giác vsự đối xng tuyt đối và sbao hàm toàn din. Vmt hình hc, sphere đại din cho hình dáng hiu qunht để bao quanh mt thtích, to ra cm giác vstrn vn và cân bng.

Khi được sdng trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, tnày mô tmt ranh gii ca tmnh hưởng hoc chuyên môn. Nó ám chmt vùng kiến thc riêng bit mà ti đó mt người có thm quyn, giúp phân định rõ ràng gia lĩnh vc chuyên môn vi đời sng riêng tư hoc các lĩnh vc không liên quan khác.

Countable when referring to a physical geometric object like a marble. Uncountable when referring to a general domain of activity like the political sphere.

Ý nghĩa

Danh từhình cầu

Một hình khối tròn trong không gian ba chiều

The Earth is not a perfect sphere.

Trái Đất không phải là một hình cầu hoàn hảo.

Danh từlĩnh vực

Một phạm vi hoạt động, quan tâm hoặc chuyên môn

She is highly respected in the political sphere.

Cô ấy rất được tôn trọng trong lĩnh vực chính trị.

Danh từphạm vi

Vùng không gian bao quanh một điểm hoặc một vật thể

The satellite orbits within the planet's sphere of influence.

Vệ tinh quay quanh trong phạm vi ảnh hưởng của hành tinh.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error