D
Dicread
HomeDictionaryDduty

duty

bổn phận / thuế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: duties

Tnày mang sc nng ln vscn thiết và áp lc tbên ngoài. Nó gi lên mt gánh nng mà mt người phi gánh vác bt kmong mun cá nhân, thường gn lin vi mt cp có thm quyn cao hơn, quy tc nghnghip hoc kvng ca xã hi. duty mang sc thái kiên định, ngụ ý shy sinh ý chí cá nhân vì li ích ca mt hthng hoc nguyên tc ln hơn.

Trong bi cnh tài chính, thut ngnày chuyn tsc nng về đạo đức sang yêu cu pháp lý. Nó mô tkhon thanh toán bt buc cho nhà nước, biến khái nim nghĩa vthành vi sang tin tệ. Cách dùng này hu như chxut hin trong các bi cnh thương mi, hi quan và thuế chính phủ.

Countable when referring to a specific task or obligation, such as the duties of a manager. Uncountable when referring to the general concept of moral obligation or the tax paid on imports.

Ý nghĩa

Danh từbổn phận

Một nghĩa vụ về mặt đạo đức hoặc pháp lý phải thực hiện một điều gì đó

It is my duty to report the truth.

Báo cáo sự thật là bổn phận của tôi.

Danh từthuế

Một khoản thuế đánh trên một số loại hàng hóa, đặc biệt là hàng nhập khẩu từ các quốc gia khác

The customs officer calculated the import duty.

Nhân viên hải quan đã tính thuế nhập khẩu.

Ví dụ

It is your duty to protect the citizens of this city.

Bổn phận của bạn là bảo vệ những công dân của thành phố này.

0

The government increased the import duty on luxury vehicles.

Chính phủ đã tăng thuế nhập khẩu đối với các loại xe sang.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error