D
Dicread
HomeDictionaryLlogic

logic

logic、lập luận、lý luận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: logics

Thut ngnày mang sc thái khách quan và lnh lùng, gi lên mt quy trình tách bit khi cm xúc hay trc giác. Nó ám chmt tiến trình tuyến tính, nơi đim này dn dt đến đim tiếp theo mt cách tt yếu, to ra cm giác vscht chtrong cu trúc và schc chn vmt trí tuệ. Trong giao tiếp thông thường, vic nhn xét lp lun ca ai đó là faulty (sai sót) là mt li phê bình trc tiếp vào quá trình tư duy thay vì chlà quan đim cá nhân. Tnày thường xuyên được sdng trong các môi trường kthut, toán hc và triết hc để mô ttính nht quán ni ti ca mt hthng, bt khthng đó có phn ánh đúng thc tế hay không.

Không đếm được khi đề cập đến việc nghiên cứu lý luận một cách học thuật. Đếm được khi đề cập đến một chuỗi lập luận cụ thể hoặc một tập hợp các quy tắc nhất định trong chương trình máy tính.

Ý nghĩa

Danh từlogic
[someone][something]

Hệ thống các nguyên tắc dùng để xác định tính hợp lệ của một lập luận

"The logic of the legal case was flawed."

Logic của vụ án pháp lý này có sai sót.

Danh từlập luận
[something]

Quá trình suy luận được thực hiện theo các nguyên tắc nghiêm ngặt về tính hợp lệ

"I cannot follow the logic behind your decision."

Tôi không thể hiểu được lập luận đằng sau quyết định của bạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error