D
Dicread
HomeDictionaryUurgency

urgency

sự khẩn cấp / sự cấp bách
Danh từ

urgency mô tmt trng thái đòi hi schú ý hoc hành động ngay lp tc, không thtrì hoãn. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là tính cht khách quan ca svic (skhn cp), hai là cm giác chquan ca con người (scp bách).

Ý nghĩa

Danh từsự khẩn cấp

Tính chất hoặc trạng thái khẩn thiết, đòi hỏi phải hành động hoặc chú ý ngay lập tức

"The matter is of the utmost urgency."

Vấn đề này có sự khẩn cấp cao nhất.

Danh từsự cấp bách

Một yêu cầu hoặc nhu cầu thúc bách, đòi hỏi điều gì đó phải được giải quyết ngay lập tức

"There is a growing urgency to address the climate crisis."

Ngày càng có sự cấp bách trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng khí hậu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error