D
Dicread
HomeDictionaryAaffair

affair

vụ việc / mối quan hệ ngoài luồng / việc riêng / sự kiện

/əˈfɛə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: affairs

affair là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi mnh mtùy theo ngcnh. Trong giao tiếp thông thường, nó thường được dùng để chmt skin hoc mt vn đề cthể, nhưng cn đặc bit lưu ý khi sdng trong các bi cnh nhy cm. Sc thái vskin và công vic Khi dùng để chmt svic, affair thường gi lên quy mô ca mt skin (ví dụ: mt ba tic xa hoa) hoc mt tình hung phc tp, đôi khi mang tính tiêu cc hoc gây tranh cãi như mt vbê bi. Khi nói vcông vic cá nhân hoc kinh doanh, nó mang nghĩa là nhng vn đề riêng tư hoc svcn gii quyết. Ví dụ: a lavish affair (mt skin xa hoa) Ví dụ: a diplomatic affair (mt vvic ngoi giao) Sc thái vmi quan h Mt trong nhng nghĩa phbiến và nhy cm nht ca affair là chmt mi quan htình cm bt chính (ngoi tình). Trong ngcnh này, tnày mang hàm ý bí mt và không được xã hi chp nhn. Người hc cn phân bit rõ vi relationship (mi quan hnói chung) để tránh gây hiu lm nghiêm trng. He is in a relationship with a married woman (Anhy đang trong mt mi quan hvi mt người phnữ đã kết hôn - trung lp) He is having an affair (Anhy đang ngoi tình - khng định sbt chính) Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Vit, affair có thdch là "vvic", "skin" hoc "chuyn tình". Tuy nhiên, hãy cn thn không nhm ln affair vi matter hay issue. Trong khi matter và issue thường dùng cho các vn đề cn tho lun hoc gii quyết mt cách khách quan, affair thường nhn mnh vào tính cht ca skin hoc tính cht cá nhân/bí mt ca svic.

Countable when referring to a specific event ('a lavish affair') or a secret romance ('having an affair'). Uncountable when used in the plural sense of general business or personal management ('foreign affairs' or 'mind your own affairs').

Ý nghĩa

Danh từvụ việc

Một sự kiện, sự việc hoặc một tập hợp các tình huống, thường là những điều phức tạp hoặc gây bê bối

"The whole affair was handled with great discretion by the press."

Toàn bộ vụ việc đã được báo chí xử lý với sự thận trọng cao.

Danh từmối quan hệ ngoài luồng

Một mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục giữa hai người, thường là khi ít nhất một trong hai người đã kết hôn với người khác

"He had a brief affair with a colleague during his first year at the firm."

Anh ấy đã có một mối quan hệ ngoài luồng ngắn ngủi với một đồng nghiệp trong năm đầu tiên làm việc tại công ty.

Danh từviệc riêng

Những vấn đề liên quan đến kinh doanh hoặc mối quan tâm cá nhân

"She prefers to keep her private affairs separate from her professional life."

Cô ấy muốn giữ những việc riêng tư tách biệt với cuộc sống nghề nghiệp.

Danh từsự kiện

Một vật, sự kiện hoặc dịp cụ thể theo một loại nhất định

"The party was a lavish affair with champagne and live music."

Bữa tiệc là một sự kiện xa hoa với rượu sâm panh và âm nhạc trực tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error