D
Dicread
HomeDictionaryEempathy

empathy

sự thấu cảm
Danh từ

empathy mô tkhnăng đặt mình vào vtrí ca người khác để thc sthu hiu và cm nhn nhng gì họ đang tri qua. Đây không chlà sthương hi hay hiu biết vmt lý trí, mà là mt skết ni cm xúc sâu sc, nơi bn "sng" trong cm xúc ca đối phương. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln empathy vi sympathy. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "đồng cm" hoc "thu cm", nhưng chúng có skhác bit tinh tế vbn cht: empathy: Là sthu cm. Bn cm nhn ni đau ca người khác như thể đó là ni đau ca chính mình. Ví dụ: Khi mt người bn mt người thân, bn nhli ni đau tương tmình tng tri qua để thc sthu hiu họ. sympathy: Là scm thông. Bn cm thy bun hoc tiếc cho hoàn cnh ca người khác, nhưng vn gimt khong cách khách quan. Bn thy họ đáng thương nhưng không nht thiết phi cm nhn ni đau đó trong lòng mình. Mt ví dụ đin hình để phân bit: Nếu mt người đangdưới hsâu, sympathy là đứng trên ming hvà nói "Tôi rt tiếc vì bn đangdưới đó", còn empathy là leo xung hố để cùng ngi vi hvà nói "Tôi hiu cm giác ca bn lúc này". Cách sdng trong ngcnh Tnày thường được dùng trong các lĩnh vc tâm lý hc, tư vn, y tế hoc trong các mi quan hcá nhân để nhn mnh skết ni nhân văn. Khi sdng, hãy lưu ý rng empathy mang sc thái tích cc, thhin strưởng thành vmt cm xúc và khnăng giao tiếp xã hi cao. Đúng: show empathy towards someone (thhin sthu cm đối vi ai đó). Đúng: lack of empathy (thiếu sthu cm). Vmt ngpháp, empathy là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên dùng nó ở dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự thấu cảm

Khả năng hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác bằng cách hình dung bản thân đang ở trong hoàn cảnh của họ

"Her empathy for the refugees was evident in her tireless volunteer work."

Sự thấu cảm của cô ấy dành cho những người tị nạn được thể hiện rõ qua công việc tình nguyện không mệt mỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error