D
Dicread
HomeDictionaryDdomain

domain

lãnh thổ、lĩnh vực、tên miền、tập xác định
[C/U] Cả hai
Số nhiều: domains

Tnày mang hàm ý mnh mvranh gii và quyn hn. Dù dùng để chmt vương quc hu hình hay mt chuyên môn nghnghip, nó đều ám chmt phm vi mà khi vượt ra ngoài đó, tmnh hưởng hoc kiến thc chuyên môn ca đối tượng không còn tác dng. Điu này gi lên mt môi trường có cu trúc, nơi mi thbên trong đều chu sự điu phi ca nhng quy tc hoc lut lcthể. Trong cách dùng kthut hin đại, tnày đã chuyn dch tvùng đất vt lý sang không gian svà logic. Trong tin hc, nó đại din cho mt cp độ kim soát qun trị, tương tnhư khái nim vtháip thi xưa, nơi mt thc thqun lý toàn btài nguyên trong mt ranh gii xác định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một địa chỉ trang web cụ thể hoặc một lĩnh vực nghiên cứu nhất định. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về quyền kiểm soát lãnh thổ hoặc chủ quyền.

Ý nghĩa

Danh từlãnh thổ
[someone][something]

Một vùng lãnh thổ thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát của một nhà cai trị

"The king expanded his domain across the northern plains."

Nhà vua đã mở rộng lãnh thổ của mình ra khắp các vùng đồng bằng phía bắc.

Danh từlĩnh vực
[someone][something]

Một phạm vi hoạt động hoặc kiến thức cụ thể

"Quantum physics is a domain where intuition often fails."

Vật lý lượng tử là một lĩnh vực mà trực giác thường không mang lại kết quả chính xác.

Danh từtên miền
[something]

Một tập hợp con riêng biệt của internet được xác định bởi một địa chỉ duy nhất

"The company registered a new domain for its e-commerce site."

Công ty đã đăng ký một tên miền mới cho trang thương mại điện tử của mình.

Danh từtập xác định
[something]

Tập hợp tất cả các giá trị đầu vào có thể có của một hàm số trong toán học

"The domain of the function is all real numbers."

Tập xác định của hàm số là tất cả các số thực.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error