D
Dicread
HomeDictionaryFfeeling

feeling

cảm giác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: feelingsQuá khứ: feelingsPhân từ 2: feelingsV-ing: feelingSo sánh hơn: more feelingSo sánh nhất: most feeling

Thut ngnày là cu ni gia nhng điu hu hình và vô hình. Vmt sinh lý, nó đề cp đến các dây thn kinh cm giác truyn dliu tda đến não, đại din cho giao din cơ bn nht gia mt cơ thsinh hc và môi trường xung quanh. Vmt tâm lý, tnày mô tmt trng thái ni tâm thường khó có thgii thích bng logic. Dù đó là mt cơn lo âu đột ngt hay mt linh tính tĩnh lng, feeling ghi li đặc tính chquan trong tri nghim ca con người, thxut hin trước khi chúng ta kp suy nghĩ mt cách có ý thc hoc din đạt thành li.

Countable as a specific emotion (a feeling) or uncountable as the general sense of touch.

Ý nghĩa

Danh từcảm giác

Một trạng thái cảm xúc, một cảm nhận về mặt thể chất, hoặc một linh tính trực giác

"A feeling of deep sadness washed over her."

Một cảm giác buồn bã sâu sắc bao trùm lấy cô ấy.

Cụm động từ

feeling out

thăm dò ý kiến hoặc ý định của ai đó một cách thận trọng

She spent the first few minutes of the meeting feeling out her boss's mood before bringing up the raise.

Cô ấy dành vài phút đầu của cuộc họp để thăm dò tâm trạng của sếp trước khi đề cập đến việc tăng lương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error