D
Dicread
HomeDictionaryPproblem

problem

vấn đề / bài toán / điều nan giải / bệnh lý

/ˈpɹɒbləm/

Danh từ
Số nhiều: problemQuá khứ: problemsPhân từ 2: problematicV-ing: problematizeSo sánh hơn: more problematicSo sánh nhất: most problematic

Thut ngnày mang hàm ý vsxung đột hoc cn trở, cho thy mt khong cách gia trng thái hin ti và mc tiêu mong mun. Trong khi mt ththách có thể được nhìn nhn như mt cơ hi để phát trin, thì mt problem (vn đề) thường được coi là mt gánh nng hoc mt strc trc cn phi được gii quyết để khôi phc li trt thoc chc năng vn có. Trong các môi trường kthut hoc hc thut, tnày chuyn từ ý nghĩa mt sphin toái tiêu cc sang mt mc tiêu trung lp, chng hn như mt câu đố hoc mt định lý. Nó mô tmt quá trình tìm tòi có cu trúc, nơi mc tiêu là tìm ra mt câu trli cthvà có thkim chng được, thay vì chỉ đơn thun là làm gim bt mt tình hung căng thng.

Ý nghĩa

Danh từvấn đề

một sự việc hoặc tình huống không mong muốn, gây hại và cần được giải quyết

"We need to find a way to solve the problem of traffic congestion."

Chúng ta cần tìm cách giải quyết vấn đề tắc nghẽn giao thông.

Danh từbài toán

một câu hỏi được đưa ra để tìm lời giải, đặc biệt là trong ngữ cảnh toán học hoặc khoa học

"The students spent an hour working on the calculus problem."

Các sinh viên đã dành một giờ để giải bài toán giải tích.

Danh từđiều nan giải

một sự việc khó hiểu hoặc khó giải thích

"The mystery of the missing keys remained a problem for the detectives."

Bí ẩn về những chiếc chìa khóa bị mất vẫn là một điều nan giải đối với các thám tử.

Danh từbệnh lý

một tình trạng bệnh lý hoặc sự rối loạn chức năng của cơ thể

"He has a chronic problem with his lower back."

Anh ấy bị một bệnh lý mãn tính ở vùng lưng dưới.

Ví dụ

I have a small problem with my car.

Tôi gặp một vấn đề nhỏ với chiếc xe của mình.

Look, we have a huge problem here, okay?

Nghe này, chúng ta đang có một vấn đề lớn ở đây, hiểu chưa?

Is there a problem with your order, ma'am?

Thưa bà, đơn hàng của bà có vấn đề gì không ạ?

I just can't see any problem with this plan.

Tôi đơn giản là không thấy có vấn đề gì với kế hoạch này.

God, this problem is literally ruining my entire week!

Trời ạ, cái vấn đề này thực sự đang phá hỏng cả tuần của tôi!

I'm sorry, but we've encountered a technical problem.

Tôi xin lỗi, nhưng chúng tôi đã gặp một vấn đề kỹ thuật.

Listen, the problem is you never listen to me!

Nghe này, vấn đề là cậu chẳng bao giờ chịu nghe tôi cả!

Can you help me with this math problem?

Bạn có thể giúp tôi giải bài toán này không?

I think we have a serious problem with the budget.

Tôi nghĩ chúng ta đang gặp một vấn đề nghiêm trọng với ngân sách.

It's just a minor problem, don't worry about it.

Đó chỉ là một vấn đề nhỏ thôi, đừng lo lắng về nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error