D
Dicread
HomeDictionaryPpositive

positive

tích cực / dương tính / chắc chắn / dương

/ˈpɒzɪ̈tɪv/

Tính từ

Trong bi cnh tâm lý hc, tnày mô tstp trung chủ động vào nhng điu tt đẹp thay vì nhng điu ti tệ. Nó mang tính chủ động hơn so vi optimistic, thường ngụ ý mt la chn có ý thc để duy trì hy vng hoc sttin. Khi được dùng để din đạt schc chn, tnày mang sc nng ca mt nim tin tuyt đối. Vic nói I am positive smnh mvà dt khoát hơn so vi cách nói I think so hoc I'm pretty sure. Trong bi cnh y tế, tnày mang tính trung lp vmt lâm sàng dù thông thường nó có hàm ý 'tt'. Mt "kết qudương tính" đơn gin có nghĩa là đối tượng tìm kiếm đã được tìm thy; trong trường hp mc bnh, đây khách quan là mt kết qutiêu cc đối vi bnh nhân. Vmt kthut, nó đại din cho mt cc trong sự đối lp nhphân (dương đối lp vi âm), cho dù là đang đề cp đến đin tích hay giá trtoán hc.

Ý nghĩa

Tính từtích cực

Thể hiện hoặc đặc trưng bởi sự tự tin, lạc quan hoặc hy vọng

"She maintained a positive attitude despite the setbacks."

Cô ấy vẫn giữ thái độ tích cực bất chấp những trở ngại.

Tính từdương tính

Có sự hiện diện của một chất, tình trạng hoặc đặc điểm cụ thể đang được tìm kiếm trong một xét nghiệm y tế

"The patient tested positive for the flu."

Bệnh nhân có kết quả xét nghiệm dương tính với bệnh cúm.

Tính từchắc chắn

Hoàn toàn tin tưởng; quả quyết

"Are you positive that you locked the door?"

Bạn có chắc chắn là mình đã khóa cửa không?

Tính từdương

Có điện tích trái ngược với điện tích âm

"The proton is a positive ion."

Proton là một ion dương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error