D
Dicread
HomeDictionaryPpreoccupation

preoccupation

sự ám ảnh / sự chiếm đóng trước
Danh từ
Số nhiều: preoccupations

preoccupation mang sc thái mô tmt trng thái tâm trí bchiếm lĩnh hoàn toàn, khiến mt người không còn tâm trí để chú ý đến nhng điu khác xung quanh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sự ámnh" (khi mang nghĩa tiêu cc hoc lo âu) hoc đơn gin là "sbn tâm" (khi nói vmt sthích hoc mi quan tâm ln). Skhác bit chính gia preoccupation và obsession là mc độ: obsession thường mang tính cc đoan, bnh lý và khó kim soát hơn, trong khi preoccupation có thchlà mt trng thái tp trung cao độ tm thi hoc mt ni lo lng thường trc nhưng chưa đến mc mt kim soát.

Sphân bit vngnghĩa

Khi sdng preoccupation, người nói mun nhn mnh rng tâm trí ca đối tượng đang "bchiếm chỗ". Ví dụ, nếu mt người đang mi suy nghĩ vkthi sp ti đến mc không nghe thy ai gi mình, đó chính là preoccupation.

Đúng: His preoccupation with the upcoming exam made him forget his lunch. (Sbn tâm vkthi sp ti khiến anhy quên cba trưa.)
Sai: Sdng obsession trong trường hp này skhiến câu văn trnên quá nng nề, gi cm giác anhy bị ámnh mt cách bnh hon.

Lưu ý về đa nghĩa và bi cnh

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là nghĩa ít phbiến hơn ca tnày: "schiếm đóng trước". Trong bi cnh pháp lý hoc lch sử, preoccupation không liên quan đến tâm lý mà nói vvic chiếm gimt vùng đất hoc vtrí trước mt bên khác. Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy cn hết sc cn trng để không nhm ln vi nghĩa "sự ámnh" thông thường.

Ví dvchiếm đóng: The legal dispute centered on the preoccupation of the valley by early settlers. (Cuc tranh chp pháp lý tp trung vào schiếm đóng trước thung lũng bi nhng người định cư sm.)

Đặc đim ngpháp

preoccupation là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tâm lý chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng chủ đề cthmà mt người đang bn tâm. Thông thường, tnày đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng gây ra sự ámnh hoc bn tâm đó.

Ý nghĩa

Danh từsự ám ảnh

Trạng thái hoàn toàn chìm đắm trong một suy nghĩ, hoạt động hoặc nỗi lo lắng cụ thể

His preoccupation with his failing health made him withdraw from social events.

Sự ám ảnh về tình trạng sức khỏe suy giảm khiến ông ấy rút lui khỏi các sự kiện xã hội.

Danh từsự chiếm đóng trước

Hành động chiếm giữ một địa điểm hoặc vị trí trước một người khác, thường trong bối cảnh pháp lý hoặc lãnh thổ

The early preoccupation of the valley by settlers led to long-standing land disputes.

Việc những người định cư chiếm đóng thung lũng từ sớm đã dẫn đến những tranh chấp đất đai kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error