D
Dicread
HomeDictionaryAapprehensive

apprehensive

lo âu
Tính từ

apprehensive mô tmt trng thái tâm lý lo âu, bt an, đặc bit là khi đối mt vi mt skin sp xy ra trong tương lai. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia ni shãi và sdự đoán vmt kết qutiêu cc. Nó không đơn thun là ni shãi tc thi (như khi thy mt con nhn), mà là mt cm giác lo lng kéo dài, thường đi kèm vi sthn trng hoc do dự.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln apprehensive vi anxious hoc fearful. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng:

apprehensive: Mang tính cht dự đoán và thn trng. Bn cm thy apprehensive khi bn không chc chn vkết quca mt vic gì đó và lo rng nó skhông suôn sẻ. Ví dụ: I am apprehensive about the new job (Tôi lo âu vcông vic mi) — ở đây là slo lng pha ln skhông chc chn.

anxious: Có phm vi nghĩa rng hơn. anxious có thlà lo âu tiêu cc, nhưng cũng có thlà snôn nóng, khao khát (ví dụ: anxious to meet someone). Trong khi đó, apprehensive luôn mang nghĩa tiêu cc hoc lo ngi.

fearful: Thhin mc độ shãi mnh mhơn, thường là ni shãi trc tiếp trước mt mi nguy him cthể, thay vì slo âu mơ hvtương lai như apprehensive.

Lưu ý vcách dùng và cu trúc

Trong tiếng Vit, apprehensive thường được dch là "lo âu" hoc "e ngi". Khi sdng, tnày thường đi kèm vi gii tabout hoc of để chỉ đối tượng gây ra slo lng.

Đúng: She was apprehensive about the surgery (Cô ấy cm thy lo âu vcuc phu thut).
Sai: Không nên dùng apprehensive để mô tni shãi bn năng hoc kinh hoàng (như sợ độ cao hay sbóng ti), vì nhng trường hp này nên dùng afraid hoc terrified.

Mt đim cn lưu ý là apprehensive đôi khi bnhm vi nghĩa "thu hiu" hoc "lĩnh hi" (liên quan đến động tapprehend). Tuy nhiên, trong vai trò tính tmô tcm xúc, nó chduy nht nghĩa lo âu và bt an.

Ý nghĩa

Tính từlo âu

Lo lắng hoặc sợ hãi rằng điều gì đó xấu hoặc không dễ chịu sẽ xảy ra

She felt apprehensive about the upcoming surgery.

Cô ấy cảm thấy lo âu về cuộc phẫu thuật sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error