D
Dicread
HomeDictionarySstress

stress

căng thẳng / ứng suất / trọng âm / nhấn mạnh / nhấn trọng âm

/stɹɛs/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh khái nim về "scăng thng" — cho dù đó là căng thng vtâm lý, vt lý hay âm thanh. Nó mô tmt trng thái khi mt điu gì đó bị đẩy hoc kéo đến gii hn ti đa. Trong bi cnh tâm lý, tnày mang hàm ý tiêu cc nng nvgánh nng và slo âu. Khác vi pressurep lc) đôi khi có thto động lc, stress (căng thng) thường ám chmt sc nng quá ti gây đe da đến sc khe và san lc ca mt người. Khi áp dng cho vt liu, đây là mt thut ngkthut để chlc tác động. Nó gi lên hìnhnh mt thanh dm bun cong hoc mt si cáp bkéo căng ngay trước thi đim bị đứt hoc hng. Trong ngôn nghc và giao tiếp, ý nghĩa chuyn từ "scăng thng" sang "sni bt". Vic nhn mnh mt điu gì đó là làm cho nó trnên ni bt hơn so vi nhng thông tin ít quan trng xung quanh, đóng vai trò như mt công clàm ni bt bng li nói.

Uncountable when describing the general feeling of anxiety from a job or the physical pressure on a bridge. Countable when identifying a specific accented syllable in a word ('the first stress of the phrase').

Ý nghĩa

Danh từcăng thẳng

Áp lực về tinh thần hoặc cảm xúc nảy sinh từ những hoàn cảnh bất lợi hoặc đòi hỏi khắt khe

"The high-pressure environment of the job caused her a great deal of stress."

Môi trường làm việc áp lực cao đã khiến cô ấy bị căng thẳng rất nhiều.

Danh từứng suất

Áp lực tác động lên một vật thể vật chất, thường gây ra sự biến dạng

"The bridge collapsed because the steel beams were under too much stress."

Cây cầu bị sập vì các dầm thép chịu ứng suất quá lớn.

Danh từtrọng âm

Sự nhấn mạnh hoặc nổi bật tương đối của một âm tiết trong cách phát âm

"In the word 'apple', the stress is on the first syllable."

Trong từ `apple`, trọng âm nằm ở âm tiết thứ nhất.

Ngoại động từnhấn mạnh

Đặt sự chú ý đặc biệt hoặc coi trọng một quan điểm, tuyên bố hoặc mẩu thông tin nào đó

"The teacher continued to stress the importance of arriving on time."

Giáo viên tiếp tục nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đến đúng giờ.

Ngoại động từnhấn trọng âm

Đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào một âm tiết khi nói

"You should stress the second syllable in this word."

Bạn nên nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai trong từ này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error