D
Dicread
HomeDictionaryAanxiety

anxiety

sự lo âu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: anxieties

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln, dao động gia mt bnh lý lâm sàng và mt phnng tâm lý thông thường ca con người. Nó mô tmt trng thái xung đột ni tâm khi tâm trí bị ámnh bi mt mi đe da tim tàng trong tương lai hoc mt scăng thng chưa được gii quyết. Cm giác này thường biu hin rõ rt qua các triu chng vt lý như tht nghnngc hoc tim đập nhanh, khiến nó trnên mãnh lit hơn so vi slo lng đơn thun. Điu thú vlà thut ngnày có thchuyn ttrng thái tiêu cc ca sshãi sang trng thái tích cc ca shăm hmãnh lit. Khi được dùng để mô tkhao khát đạt được điu gì đó, nó gi lên mt ngun năng lượng không yên và mt động lc thúc đẩy mt người tiến ti mc tiêu, mc dù vn ginguyên cm giác căng thng vì hi hp.

Uncountable when referring to the general emotional state of being worried. Countable when referring to specific instances or diagnosed medical conditions like social anxieties.

Ý nghĩa

Danh từsự lo âu

Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an, thường liên quan đến một sự kiện sắp xảy ra hoặc một điều gì đó có kết quả không chắc chắn

"She felt a surge of anxiety as she waited for the exam results."

Cô ấy cảm thấy một sự lo âu dâng trào trong khi chờ đợi kết quả kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error