D
Dicread
HomeDictionaryDdetail

detail

chi tiết / đội đặc nhiệm / trình bày chi tiết / vệ sinh chi tiết
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: detailsQuá khứ: detailedPhân từ 2: detailedV-ing: detailingSo sánh hơn: more detailedSo sánh nhất: most detailed

Tdetail gi lên cm giác vschính xác và tmỉ. Ở dng phbiến nht, tnày đề cp đến nhng thành phn nhcu thành nên mt tng thln hơn; vic tp trung vào các chi tiết ngụ ý schuyn dch tcái nhìn bao quát sang nhng yếu tcthvà nhnht. Khi đóng vai trò là động từ để mô tả, tnày mang hàm ý vsklưỡng và thu đáo. Nó thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn hoc kthut nơi schính xác là ti quan trng, chng hn như trong các văn bn pháp lý hoc sách hướng dn sdng. Trong bi cnh quân shoc an ninh, tnày mô tmt nhim vụ đặc bit. Ti đây, cm giác chủ đạo là vtrách nhim, stp trung và quyn hn cththay vì là lao động phthông. Khi áp dng cho vic chăm sóc xe hơi, tnày chuyn sang xu hướng ámnh vshoàn ho trong thm mỹ. Nó ngụ ý mt mc độ làm sch vượt xa vic ra xe thông thường, tp trung vào tng khvà mi bmt ca phương tin.

Countable when referring to a specific piece of information ('every single detail') or a specialized team ('a security detail'). Uncountable when referring to the general quality of being thorough ('the painting is full of detail').

Ý nghĩa

Danh từchi tiết

Một đặc điểm, sự thật hoặc mẩu thông tin riêng lẻ

"She described every single detail of the accident to the police."

Cô ấy đã mô tả từng chi tiết một của vụ tai nạn cho cảnh sát.

Danh từđội đặc nhiệm

Một nhóm nhỏ người được giao một nhiệm vụ cụ thể

"He was assigned to the security detail for the visiting diplomat."

Anh ấy được phân công vào đội an ninh cho nhà ngoại giao đang đến thăm.

Ngoại động từtrình bày chi tiết

Mô tả điều gì đó theo từng mục; cung cấp thông tin toàn diện về một vấn đề

"The report details the steps necessary to implement the new policy."

Bản báo cáo trình bày chi tiết các bước cần thiết để triển khai chính sách mới.

Ngoại động từvệ sinh chi tiết

Làm sạch và đánh bóng một phương tiện một cách kỹ lưỡng

"He spent the entire weekend detailing his vintage sports car."

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để vệ sinh chi tiết chiếc xe thể thao cổ điển của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error