D
Dicread
HomeDictionaryRrelevant

relevant

liên quan / thích hợp

/ˈɹɛləvənt/

Tính từ

relevant được sdng để mô tmt svt, svic có mi liên htrc tiếp, cht chvà có ý nghĩa đối vi mt vn đề, tình hung hoc đối tượng cthể đang được tho lun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "liên quan" hoc "thích hp", tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca relevant không chlà có skết ni, mà là skết ni đó phi mang li giá trhoc có tác động đến kết quca vn đề. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln relevant vi related. Mc dù chai đều có thdch là "liên quan", nhưng sc thái sdng rt khác nhau: related: Chmt mi liên hchung, có thlà vhuyết thng, ngun gc hoc mt skết ni lng lo. Ví dụ: "Smoking is related to lung cancer" (Hút thuc có liên quan đến ung thư phi) - đây là mt mi tương quan chung. relevant: Nhn mnh vào tính hu ích và sphù hp trong mt bi cnh cthể. Ví dụ: "Please provide all relevant documents" (Vui lòng cung cp tt ccác tài liu liên quan) - ở đây, tài liu phi là nhng ththc scó ích cho vic gii quyết hsơ, chkhông phi bt ktài liu nào có liên quan xa xôi. Mt ví dkhác để phân bit: Mt thông tin có thlà related (có liên quan) đến chủ đề nhưng li không relevant (không thích hp/không hu ích) vì nó quá chi tiết hoc không giúp ích gì cho vic ra quyết định hin ti. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "liên quan" cho mi trường hp. Tuy nhiên, khi chuyn sang tiếng Anh, bn cn cân nhc xem thông tin đó chỉ đơn thun là "có kết ni" (related) hay là "có giá trthc tế cho vn đề" (relevant). Sai: "His hobbies are relevant to the job." (Sthích ca anhy liên quan đến công vic) - trkhi sthích đó trc tiếp giúp ích cho công vic, nếu không dùng relevant sgây cm giác quá trang trng hoc sai lch ý nghĩa. ✅ Đúng: "His professional experience is relevant to the job." (Kinh nghim chuyên môn ca anhy rt thích hp cho công vic này). Vmt ngpháp, relevant thường đi kèm vi gii tto. Cu trúc phbiến là something is relevant to something (cái gì đó liên quan/thích hp vi cái gì đó).

Ý nghĩa

Tính từliên quan

Có kết nối chặt chẽ hoặc phù hợp với vấn đề đang được xem xét

"Please provide all relevant documents for the insurance claim."

Vui lòng cung cấp tất cả các tài liệu liên quan cho yêu cầu bồi thường bảo hiểm.

Tính từthích hợp

Có ý nghĩa hoặc có thể áp dụng cho một chủ đề, giai đoạn hoặc đối tượng cụ thể

"His experience in marketing is highly relevant to this new role."

Kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị của anh ấy rất thích hợp cho vai trò mới này.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error