D
Dicread
HomeDictionarySseriousness

seriousness

sự nghiêm nghị / mức độ nghiêm trọng
Danh từ

seriousness mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Mt mt, nó mô tthái độ hoc tính cách ca mt con người; mt khác, nó mô ttính cht ca mt svic hoc tình hung. Sc thái vthái độ và tính cách Trong ngcnh này, seriousness chsnghiêm nghị, không đùa ct hoc thiếu shài hước. Nó thường dùng để mô tvmt, ging nói hoc phong thái ca mt người khi họ đang tp trung cao độ hoc đang trong trng thái bun phin, trang trng. Ví dụ, khi nói vmt người có "vmt nghiêm nghị", ta đang nhn mnh vào sthiếu vng ncười hoc shóm hnh. Sc thái vmc độ quan trng và nguy him Khi dùng để mô tmt tình hung, schoc căn bnh, seriousness không còn nghĩa là "nghiêm nghị" mà chuyn sang nghĩa là "mc độ nghiêm trng". Đây là sự đánh giá vtmnh hưởng, mc độ nguy him hoc tính cht then cht ca vn đề. Người hc cn lưu ý không dùng từ "nghiêm nghị" trong trường hp này vì sgây sai lch hoàn toàn vnghĩa. Sai: The seriousness of the disease is high (Mc độ nghiêm nghca căn bnh là cao). ✅ Đúng: The seriousness of the disease is high (Mc độ nghiêm trng ca căn bnh là cao). Phân bit vi các ttương đồng Cn phân bit seriousness vi gravity. Trong khi seriousness có thdùng cho cthái độ cá nhân và tình hung, thì gravity thường chdùng cho nhng tình hung cc knng nề, u ám hoc mang tính định mnh (ví dụ: the gravity of the situation). seriousness mang tính phquát và trung lp hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự nghiêm nghị

Đặc điểm của sự trang trọng, nghiêm túc hoặc không có sự hài hước

"The seriousness of his expression suggested he was deeply upset."

Vẻ mặt nghiêm nghị của anh ấy cho thấy anh ấy đang rất buồn phiền.

Danh từmức độ nghiêm trọng

Trạng thái hoặc đặc điểm của việc quan trọng, then chốt hoặc nguy hiểm

"The doctors explained the seriousness of the patient's condition to the family."

Các bác sĩ đã giải thích mức độ nghiêm trọng về tình trạng của bệnh nhân cho gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error