D
Dicread
HomeDictionaryDdistress

distress

nỗi đau khổ / làm phiền lòng / phiền muộn / làm cũ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: distressesQuá khứ: distressedPhân từ 2: distressedV-ing: distressing

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln, gi lên trng thái bị áp đảo hoc bị đè nng bi áp lc. Nó có cường độ mnh hơn sbun bã hay lo lng thông thường, thường ngụ ý mt nhu cu cp thiết được gii ta hoc cu trợ. Trong bi cnh pháp lý hoc hàng hi, tnày ám chmt tình trng khn cp nghiêm trng, đòi hi strgiúp tc thì để ngăn chn thm ha.

Trong lĩnh vc thi trang và ni tht, thut ngnày chuyn sang mt ý nghĩa vthm mcó chủ đích. Ti đây, nó mô tvic ctình to ra nhng vết mòn hoc sn rách để mô phng dun thi gian và schân thc, biến trng thái hư hng tiêu cc thành mt la chn phong cách tích cc.

Uncountable when referring to the general feeling of suffering or anxiety. Countable when referring to a specific instance of emergency or a legal claim for damages.

Ý nghĩa

Danh từnỗi đau khổ

trạng thái lo âu, đau buồn hoặc đau đớn tột độ

The news caused her great distress.

Tin tức đó đã khiến cô ấy vô cùng đau khổ.

Ngoại động từlàm phiền lòng
[~ someone]

khiến ai đó cảm thấy lo âu hoặc đau đớn nghiêm trọng

The loud noise distressed the dog.

Tiếng ồn lớn đã làm con chó hoảng sợ.

Nội động từphiền muộn

ở trong trạng thái lo âu hoặc đau đớn tột độ

She was visibly distressed by the argument.

Cô ấy lộ rõ vẻ phiền muộn sau cuộc tranh cãi.

Ngoại động từlàm cũ
[~ something]

làm mòn hoặc khiến một vật gì đó trông như đã cũ và sờn theo thời gian

The designer distressed the denim jeans for a vintage look.

Nhà thiết kế đã làm cũ chiếc quần jean denim để tạo vẻ ngoài cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error