D
Dicread
HomeDictionaryCcare

care

chăm sóc / sự cẩn thận / nỗi lo âu / sự trông nom / quan tâm / muốn / yêu thương

/kɛə/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

care là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào vai trò là danh thay động tmà sc thái biu đạt sthay đổi đáng kể. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia schăm sóc vt lý và squan tâm vmt cm xúc.

Uncountable when referring to the general act of looking after someone or being cautious ('Handle with care'). Countable when referring to the burdens, anxieties, and worries that weigh on a person's mind ('The cares of the world').

Ý nghĩa

Danh từchăm sóc

Việc cung cấp những điều cần thiết cho sức khỏe, phúc lợi và sự bảo vệ của một ai đó hoặc một thứ gì đó

The patient received excellent medical care at the clinic.

Bệnh nhân đã nhận được sự chăm sóc y tế tuyệt vời tại phòng khám.

Danh từsự cẩn thận

Sự chú ý nghiêm túc hoặc thận trọng nhằm tránh sai sót hoặc nguy hiểm

You must handle the antique vase with great care.

Bạn phải cầm chiếc bình cổ này với sự cẩn thận cao độ.

Danh từnỗi lo âu

Cảm giác lo lắng hoặc phiền muộn về một tình huống hoặc một người nào đó

She was weighed down by the cares of motherhood.

Cô ấy bị đè nặng bởi những nỗi lo âu của việc làm mẹ.

Danh từsự trông nom

Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ giám sát một ai đó hoặc một thứ gì đó

The children were left in the care of their grandmother.

Những đứa trẻ được để lại cho sự trông nom của bà nội.

Ngoại động từquan tâm
[~ someone][~ something]

Cảm thấy lo lắng hoặc có hứng thú với một ai đó hoặc một thứ gì đó

He doesn't seem to care about his grades.

Anh ấy dường như không quan tâm đến điểm số của mình.

Ngoại động từmuốn
[~ to do something]

Mong muốn hoặc muốn làm một điều gì đó, thường được dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi

Would you care to join us for dinner?

Bạn có muốn tham gia dùng bữa tối cùng chúng tôi không?

Nội động từyêu thương
[~ about something][~ for someone]

Có sự gắn kết về mặt cảm xúc hoặc cảm giác yêu mến đối với một ai đó

She cares deeply for her younger brother.

Cô ấy yêu thương sâu sắc em trai của mình.

Cụm động từ

care for

Chăm sóc hoặc chu cấp cho ai đó hoặc một thứ gì đó

She had to care for her sick mother.

Cô ấy phải chăm sóc người mẹ bị bệnh của mình.

care about

Quan tâm hoặc có hứng thú với một ai đó hoặc một thứ gì đó

Do you really care about this issue?

Bạn có thực sự quan tâm đến vấn đề này không?

care to

Sẵn lòng hoặc muốn làm một điều gì đó

Would you care to join us for dinner?

Bạn có muốn tham gia dùng bữa tối cùng chúng tôi không?

Từ nguyên

Tcare bt ngun tttiếng Anh ccaru, có nghĩa là 'ni bun, slo lng, sbăn khoăn, squan tâm'. Thut ngnày liên quan đến tProto-Germanic *karō*, vn cũng truyn ti cm giác đau bun hoc phin mun.

Quá trình tiến hóa về ý nghĩa ca nó rt thú vị: tchban đầu tp trung vào ni đau tinh thn và slo âu, nó đã mrng để bao hàm hành động chu trách nhim và dành schú ý cho mt ai đó hoc điu gì đó. Schuyn dch ttrng thái cm xúc ni tâm sang hành động thc tế bên ngoài thhin rõ khi tnày chuyn tiếp qua tiếng Anh trung đại (care, carie) và đi vào tiếng Anh hin đại.

Nghĩa 'quan tâm' hoc 'để tâm' là hu dutrc tiếp ca các ý nghĩa cvslo âu và ni bun, trong khi nghĩa 'chăm sóc' phát trin từ ý tưởng rng mt người quan tâm đủ nhiu để hành động. Các tcùng gc có thể được tìm thy trong các ngôn ngGermanic khác, chng hn như tiếng Đức Kar (ni bun, tang tóc) và tiếng Hà Lan rouw (tang lễ), làm ni bt mt gc rcxưa chung gn lin vi các trng thái cm xúc sâu sc.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error