D
Dicread
HomeDictionaryPperturbation

perturbation

sự bất an / sự nhiễu loạn / sự xáo trộn
Danh từ
Số nhiều: perturbations

perturbation mô tmt sthay đổi nhnhưng gâynh hưởng đến trng tháin định ca mt hthng, dù đó là hthng tâm lý con người hay mt hthng vt lý trong khoa hc. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái nhhơn so vi disturbance (slàm phin/xáo trn mnh), ám chmt slo lng hoc bt an thoáng qua khiến ai đó mt đi sbình tĩnh. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong tâm lý hc và giao tiếp, perturbation nhn mnh vào trng thái bxao động hoc bi ri. Ví dụ, khi mt người bt ngnhn được tin tc gây sc, hcó thrơi vào trng thái perturbation. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "lo lng" hoc "bt an" để dch nghĩa này tùy vào ngcnh. Trong khoa hc, đặc bit là vt lý và thiên văn hc, perturbation là mt thut ngkthut chính xác để chỉ "snhiu lon". Đây không phi là mt sphá hy hoàn toàn mà là mt ssai lch nhso vi quỹ đạo hoc trng thái cân bng lý tưởng. Ví dụ, lc hp dn ca mt hành tinh khác có thgây ra perturbation cho quỹ đạo ca mt vtinh. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit perturbation vi disturbance. Trong khi disturbance thường gi lên sự ồn ào, hn lon hoc mt sgián đon rõ rt (như tiếngn làm phin gic ngủ), thì perturbation thiên vsxáo trn tinh vi hơn, mang tính hthng hoc tâm lý sâu sc hơn. Dùng perturbation để nói vtiếngn tcông trường xây dng (nên dùng disturbance). Dùng perturbation để nói vsthay đổi nhtrong quỹ đạo ca mt ngôi sao hoc sbt an trong lòng mt người khi đối mt vi khó khăn.

Ý nghĩa

Danh từsự bất an

Trạng thái lo lắng, không ổn định hoặc bị xáo trộn về mặt tinh thần

"His sudden departure caused a great deal of perturbation among the staff."

Sự ra đi đột ngột của anh ấy đã gây ra một sự bất an lớn trong toàn thể nhân viên.

Danh từsự nhiễu loạn

Sự sai lệch của một hệ thống, một vật thể đang chuyển động hoặc một quá trình so với trạng thái bình thường hoặc dự kiến

"Astronomers detected a slight perturbation in the orbit of Neptune."

Các nhà thiên văn học đã nhận thấy một sự nhiễu loạn nhẹ trong quỹ đạo của hành tinh.

Danh từsự xáo trộn

Một sự gây nhiễu nhỏ trong một trường vật lý hoặc một mô hình sóng

"The sensor is designed to detect any electrical perturbation in the circuit."

Cảm biến được thiết kế để phát hiện bất kỳ sự xáo trộn điện từ nào trong môi trường xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error