D
Dicread
HomeDictionaryEemotion

emotion

cảm xúc / sự xúc động
[C/U] Cả hai
Số nhiều: emotions

Đây là mt thut ngrng dùng để mô ttrng thái tâm lý bên trong khi phnng vi các tác nhân kích thích tbên ngoài. Đây là mt khái nim bao quát bao gm ccác trng thái tích cc (như nim vui, tình yêu) và tiêu cc (như stc gin, ni đau bun). Khác vi mood (tâm trng) thường là mt trng thái nn kéo dài, mt emotion (cm xúc) thường din ra cp tính, mãnh lit và được kích hot bi mt skin hoc suy nghĩ cthể. Khi được dùng để mô tphong thái ca mt người (ví dụ: "nói chuyn vi sxúc động"), tnày chuyn tphm trù tru tượng ca cm giác sang biu hin hu hình ca nim đam mê hoc syếu lòng. Trong ngcnh này, nó thường ngụ ý rng người nói không còn giữ được sbình tĩnh hay khách quan tuyt đối.

Countable when referring to a specific type of feeling, such as joy or anger ('Love is a complex emotion'). Uncountable when describing the general quality of being passionate or tearful ('His voice was thick with emotion').

Ý nghĩa

Danh từcảm xúc

Một trạng thái tình cảm mạnh mẽ nảy sinh từ hoàn cảnh, tâm trạng hoặc mối quan hệ với những người xung quanh

"Fear is a powerful emotion that can trigger a fight-or-flight response."

Nỗi sợ hãi là một cảm xúc mạnh mẽ có thể kích hoạt phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy.

Danh từsự xúc động

Khả năng biểu lộ tình cảm; sự dịu dàng hoặc niềm đam mê

"He spoke with great emotion in his voice as he recalled the event."

Anh ấy nói với giọng đầy xúc động khi nhớ lại sự kiện đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error