D
Dicread
HomeDictionaryIinvolvement

involvement

sự tham gia、sự liên can、mối quan hệ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: involvementsQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

Tinvolvement mang hàm ý mnh mvsgn kết cht chẽ. Nó gi lên mt si dây liên kết khó lòng tách ri, cho dù đó là cam kết trong công vic, sthu hút vtình cm hay nhng rc ri vpháp lý. Đim khác bit vi participation (stham gia) là trong khi participation thường là mt la chn chủ động để gia nhp, thì involvement li ngụ ý mt shòa nhp sâu sc và phc tp hơn vào mt tình hung cthể. Trong môi trường xã hi hoc công vic, tnày thường mang nghĩa tích cc, thhin stn ty và nhit huyết. Tuy nhiên, trong các bi cnh pháp lý hoc hình sự, nó li mang sc thái tiêu cc, ám chsự đồng lõa hoc ti li. Cm giác ở đây là mt cá nhân đã bcun vào mt chui các skin và không còn là mt người quan sát khách quan na.

Không đếm được khi nói về trạng thái tham gia chung (Ví dụ: Dự án yêu cầu sự tham gia đáng kể). Đếm được khi nói về các trường hợp hoặc vai trò tham gia cụ thể (Ví dụ: Anh ấy đã có một vài vai trò tham gia trong các chiến dịch chính trị khác nhau).

Ý nghĩa

Danh từsự tham gia
[someone][something]

Hành động tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện

"Her involvement in the local theater group started ten years ago."

Cô ấy bắt đầu tham gia vào nhóm kịch địa phương từ mười năm trước.

Danh từmối quan hệ
[someone][something]

Trạng thái kết nối về mặt tình cảm hoặc lãng mạn với một người khác

"The scandal was fueled by his secret involvement with a colleague."

Vụ bê bối trở nên trầm trọng hơn bởi mối quan hệ bí mật của anh ta với một đồng nghiệp.

Danh từsự liên can
[someone][something]

Mức độ kết nối của một người hoặc một vật với một tội ác hoặc một tình huống rắc rối

"Police are investigating the suspect's involvement in the heist."

Cảnh sát đang điều tra sự liên can của nghi phạm trong vụ cướp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error