D
Dicread
HomeDictionaryRrelevance

relevance

sự liên quan / tính thiết thực
Danh từ

relevance mô tmi quan hlogic hoc skết ni cht chgia mt thông tin, mt svt vi vn đề đang được tho lun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sliên quan" hoc "tính thiết thc", tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca relevance không chlà có kết ni, mà là kết ni đó phi có giá trị, có ý nghĩa hoc có tác động trc tiếp đến kết quca svic. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc dnhm ln relevance vi relation hoc connection. Trong khi relation hay connection chỉ đơn thun nói vvic hai thcó liên kết vi nhau (có thlà liên kết ngu nhiên hoc không quan trng), thì relevance nhn mnh vào tính hu ích và sphù hp. Ví dụ: Mt chi tiết trong vụ án có thcó connection (liên quan) đến nghi phm, nhưng nếu chi tiết đó không giúp ích gì cho vic kết lun ti danh, thì nó thiếu relevance (tính thiết thc/sliên quan trng yếu). Ngcnh sdng phbiến Trong môi trường hc thut hoc pháp lý, relevance mang nghĩa là bng chng hoc lp lun phi trc tiếp htrcho lun đim chính. Trong đời sng hàng ngày, nó thường dùng để nói vvic mt knăng hoc kiến thc còn phù hp vi thi đại hay không. Đúng: The relevance of this data to the current project (Sliên quan ca dliu này đối vi dự án hin ti). Sai: Sdng relevance khi chmun nói vmi quan hhhàng hoc kết ni vt lý đơn thun. Lưu ý vngpháp relevance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt "có liên quan", người ta thường dùng tính trelevant đi kèm vi gii tto (ví dụ: relevant to the topic).

Ý nghĩa

Danh từsự liên quan

Đặc tính kết nối chặt chẽ hoặc phù hợp với vấn đề đang được xem xét

"The lawyer questioned the relevance of the witness's testimony to the case."

Luật sư đã đặt câu hỏi về sự liên quan của lời khai nhân chứng đối với vụ án.

tính thiết thực

Trạng thái có ý nghĩa, quan trọng hoặc có thể áp dụng cho một tình huống hoặc thời điểm cụ thể

Nhiều nghề thủ công truyền thống đang gặp khó khăn trong việc duy trì tính thiết thực trong kỷ nguyên số.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error