D
Dicread
HomeDictionaryWworry

worry

làm lo lắng / lo lắng / sự lo lắng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: worriesQuá khứ: worriedPhân từ 2: worriedV-ing: worrying

worry mang sc thái tâm lý vsbt an, lo âu hoc phin mun khi đối mt vi mt vn đề chưa được gii quyết hoc mt tình hung không chc chn trong tương lai. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo vai trò ngpháp: là động tkhi din thành động lo lng hoc làm cho ai đó lo lng, và là danh tkhi nói vtrng thái hoc slo lng.

Phân bit sc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ worry vi anxious và nervous để tránh dùng sai ngcnh:

worry thường tp trung vào vic suy nghĩ nhiu vmt vn đề cthể, mang tính cht trăn trvà kéo dài. Ví dụ: I worry about my health (Tôi lo lng vsc khe ca mình).
anxious mang mc độ mnh hơn, thường đi kèm vi cm giác shãi, hi hp hoc khao khát mt điu gì đó xy ra. Nó thiên vtrng thái tâm lý căng thng hơn là hành động suy nghĩ.
nervous mô tcm giác bn chn, run ry trước mt skin sp din ra (như đi thi hoc phng vn), mang tính cht nht thi hơn là slo âu kéo dài như worry.

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cách sdng worry như mt ngoi động từ để chvic gây ra sbt an cho người khác. Thay vì chnói mình cm thy lo lng, bn có thdùng cu trúc something worries someone để din đạt mt svic nào đó đang làm bn phin lòng.

Đúng: The news worries me (Tin tc đó làm tôi lo lng).
Sai: The news is worry me (Sai cu trúc ngpháp).

Ngoài ra, khi mun khuyên ai đó đừng lo lng, cm tDon't worry là cách nói phbiến và tnhiên nht. Vmt ngpháp, worry va có thlà danh từ đếm được (khi nói vnhng điu cthgây lo lng) va là danh tkhông đếm được (khi nói vtrng thái lo âu nói chung).

Countable when referring to a specific source of stress (I have one major worry). Uncountable when referring to the general emotional state of anxiety (His life is full of worry).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm lo lắng
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn

The loud noise began to worry the baby.

Tiếng ồn lớn bắt đầu làm đứa bé lo lắng.

Nội động từlo lắng
[doing ~]

Cảm thấy bất an hoặc không yên tâm về một tình huống cụ thể

She tends to worry about the future.

Cô ấy có xu hướng lo lắng về tương lai.

Danh từsự lo lắng

Trạng thái bất an hoặc một vấn đề cụ thể gây ra căng thẳng

His face was a mask of worry.

Khuôn mặt anh ấy hiện rõ sự lo lắng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error