D
Dicread
HomeDictionaryFfear

fear

nỗi sợ / sợ / lo sợ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fearsQuá khứ: fearedPhân từ 2: fearedV-ing: fearing

Tnày mô tmt phnng bn năng và mãnh lit trước nhng nguy him mà ta cm nhn được. Đây là mt thut ngbao quát, bao gm mi trng thái tsgit mình nht thi cho đến nhng ni ámnh kéo dài sut đời. Mc dù thường mang hàm ý tiêu cc vsyếu thế, nhưng nó cũng được xem là mt cơ chế sinh tn giúp cơ thcnh giác trước ri ro.

Trong các môi trường xã hi hoc công vic, tnày có thchuyn sang nghĩa lo âu hoc e ngi. Chng hn, vic lo sphnng ca cp trên không hn là vì nguy him vmt thcht, mà thiên vnhng hly xã hi hoc stht bi. Nó khác vi cm giác kinh hãi, vn là mt schờ đợi nng nvà kéo dài vmt điu gì đó khó chu và không thtránh khi.

Countable when referring to specific phobias or types of anxiety (e.g., a fear of spiders). Uncountable when referring to the general emotional state of being afraid.

Ý nghĩa

Danh từnỗi sợ

Một cảm xúc khó chịu gây ra bởi niềm tin rằng ai đó hoặc điều gì đó là nguy hiểm, có khả năng gây đau đớn hoặc là một mối đe dọa

He felt a sudden surge of fear as the lights went out.

Anh ấy cảm thấy một nỗi sợ hãi đột ngột ập đến khi đèn tắt.

Ngoại động từsợ
[~ someone][~ something]

Cảm thấy sợ hãi một ai đó hoặc một điều gì đó

Many people fear spiders more than they should.

Nhiều người sợ nhện hơn mức cần thiết.

Nội động từlo sợ

Cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về một kết quả tiềm tàng

She feared that the project would fail.

Cô ấy lo sợ rằng dự án sẽ thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error