D
Dicread
HomeDictionaryFfear

fear

nỗi sợ、sợ hãi、lo sợ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fearsQuá khứ: fearedPhân từ 2: fearedV-ing: fearing

Tnày mô tmt phnng bn năng và mãnh lit trước nhng nguy him mà chúng ta cm nhn được. Đây là mt thut ngbao quát, tri dài ttrng thái git mình nht thi cho đến nhng ni ámnh sut đời. Dù thường mang hàm ý tiêu cc vsyếu thế, nhưng nó cũng được coi là mt cơ chế sinh tn giúp cơ thcnh giác trước ri ro. Trong môi trường xã hi hoc công vic, ý nghĩa ca tnày có thchuyn sang slo âu hoc e ngi. Chng hn, vic sphnng ca cp trên không hn là vì nguy him vthcht mà thiên vnhng hly xã hi hoc stht bi. Nó khác vi dreadcm giác nng nvà kéo dài khi chờ đợi mt điu gì đó khó chu và không thtránh khi.

Có thể đếm được khi đề cập đến các nỗi ám ảnh cụ thể hoặc các loại lo âu (ví dụ: `a fear of spiders`). Không đếm được khi nói về trạng thái cảm xúc sợ hãi nói chung.

Ý nghĩa

Danh từnỗi sợ

Cảm xúc khó chịu gây ra bởi niềm tin rằng ai đó hoặc điều gì đó là nguy hiểm, có khả năng gây đau đớn hoặc là một mối đe dọa

"He felt a sudden surge of fear as the lights went out."

Anh ấy cảm thấy một nỗi sợ hãi đột ngột trào dâng khi đèn tắt.

Ngoại động từsợ
[someone][something]

Sợ hãi ai đó hoặc điều gì đó

"Many people fear spiders more than they should."

Nhiều người sợ nhện hơn mức cần thiết.

Nội động từlo sợ

Cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về một kết quả tiềm tàng

"She feared that the project would fail."

Cô ấy lo sợ rằng dự án sẽ thất bại.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error