D
Dicread
HomeDictionaryIinterest

interest

sự quan tâm / lãi suất / quyền lợi / làm cho quan tâm

/ˈɪntəɹɪst/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: interestsQuá khứ: interestedPhân từ 2: interestedV-ing: interestingSo sánh hơn: more interestingSo sánh nhất: most interesting

Xét vmt tâm lý, tnày mô tmt sc hút mãnh lit đối vi mt chủ đề nào đó. Mc độ ca nó không mnh mbng passion nhưng li chủ động hơn so vi stò mò đơn thun ca curiosity. Nó ngụ ý mt sgn kết lâu dài hoc mt sthích thay vì chlà mt ý nghĩ thoáng qua. Trong bi cnh tài chính, ý nghĩa ca tnày chuyn tcm xúc sang toán hc. Ti đây, nó đại din cho chi phí ca thi gian và ri ro, mang sc thái trung lp và khách quan thường thy trong lĩnh vc ngân hàng, nnn và đầu tư. Khi đề cp đến li ích hoc ưu thế, tnày thường xut hin trong các tình hung trang trng hoc pháp lý (ví dụ: "xung đột quyn li"). Trong cách dùng này, nó mô tmt quyn li gn lin vi kết quhoc mt vthế ưu tiên thay vì mt cm xúc.

Countable when referring to a specific hobby or curiosity ('He has many interests, including hiking and chess'). Uncountable when referring to the general feeling of curiosity ('The book failed to hold my interest') or money earned from a loan ('Interest is calculated monthly').

Ý nghĩa

Danh từsự quan tâm

Cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó hoặc một ai đó

"She has a keen interest in ancient Egyptian history."

Cô ấy có niềm quan tâm sâu sắc đối với lịch sử Ai Cập cổ đại.

Danh từlãi suất

Số tiền được trả định kỳ theo một tỷ lệ nhất định cho việc sử dụng tiền vay, hoặc cho việc trì hoãn hoàn trả một khoản nợ

"The bank offers a high rate of interest on savings accounts."

Ngân hàng đưa ra mức lãi suất cao cho các tài khoản tiết kiệm.

Danh từquyền lợi

Lợi thế hoặc lợi ích của một cá nhân hoặc một nhóm

"It is in your best interest to tell the truth."

Việc nói ra sự thật là điều có lợi nhất cho bạn.

Ngoại động từlàm cho quan tâm

Kích thích sự tò mò hoặc sự chú ý của một ai đó

"The new project doesn't really interest me."

Dự án mới này không thực sự làm tôi thấy hứng thú.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error