D
Dicread
HomeDictionaryRrelation

relation

mối liên hệ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: relationsQuá khứ: relatedPhân từ 2: relatingV-ing: relationalSo sánh hơn: more relationalSo sánh nhất: most relational

Thut ngnày tp trung vào mi liên kết logic hoc cu trúc tn ti gia hai thc thriêng bit. Nó mô tmt trng thái tươngng hoc mt mi liên hnhân quả, nơi các đặc tính hoc stn ti ca mt yếu tbị ảnh hưởng bi hoc gn lin vi mt yếu tkhác. Mc dù thường được dùng thay thế cho relationship, nhưng relation có xu hướng trang trng hoc mang tính kthut hơn. Tnày thường được sdng trong các bi cnh toán hc, khoa hc hoc pháp lý để mô tmt stương quan chính xác hoc mt kết ni mang tính hthng, thay vì chmt si dây tình cm gia các cá nhân.

Countable when referring to a specific connection; uncountable when referring to the general state of being connected.

Ý nghĩa

Danh từmối liên hệ

Cách mà hai hoặc nhiều khái niệm, đối tượng hoặc con người kết nối với nhau, hoặc trạng thái đang được kết nối

"There is a close relation between diet and good health."

Có một mối liên hệ chặt chẽ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tốt.

Thành ngữ & Tục ngữ

in relation to

liên quan đến hoặc so với

The cost is small in relation to the overall budget.

Chi phí này là nhỏ so với tổng ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error