D
Dicread
HomeDictionaryIinterested

interested

quan tâm / có quyền lợi
Tính từ
So sánh hơn: more interestedSo sánh nhất: most interested

interested thường được sdng để din đạt stò mò, mong mun tìm hiu hoc sthu hút đối vi mt chủ đề, hot động hoc mt người nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quan tâm", nhưng cn lưu ý rng nó mang sc thái ca shng thú cá nhân hơn là slo lng hay chăm sóc (như tconcerned).

Phân bit sc thái ý nghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia interested và interesting. Trong khi interested mô tcm xúc ca mt đối tượng (người) cm thy bthu hút, thì interesting mô tả đặc đim ca svt hoc svic gây ra cm giác đó.

Sai: I am interesting in art. (Câu này có nghĩa là "Tôi là mt người thú vị đối vi nghthut", không đúng ý mun din đạt).
✅ Đúng: I am interested in art. (Tôi quan tâm đến nghthut).

Ngoài ra, interested còn có mt nghĩa chuyên bit trong ngcnh kinh tế hoc pháp lý, dùng để chvic mt cá nhân hoc tchc có quyn li tài chính hoc pháp lý gn lin vi mt tài sn hoc kết qucthể. Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa là "thích" hay "tò mò" mà là "có quyn li".

Cách dùng và cu trúc

Khi din đạt squan tâm, interested hu như luôn đi kèm vi gii tin. Cu trúc phbiến là be interested in something/someone hoc be interested in doing something.

Ví dvsquan tâm: Are you interested in joining our club? (Bn có quan tâm đến vic gia nhp câu lc bca chúng tôi không?)
Ví dvquyn li: The parties interested in the estate have reached an agreement. (Các bên có quyn li đối vi bt động sn này đã đạt được mt tha thun).

Khi so sánh vi curious, interested mang tính bn vng và định hướng hơn, trong khi curious thường chstò mò nht thi hoc mun biết mt thông tin cthnào đó.

Ý nghĩa

Tính từquan tâm
[~ in something][~ in someone]

Muốn biết hoặc tìm hiểu thêm về một điều gì đó hoặc một ai đó

She is very interested in ancient Egyptian history.

Cô ấy rất quan tâm đến lịch sử Ai Cập cổ đại.

Tính từcó quyền lợi
[~ in something]

Có sự liên quan về tài chính hoặc pháp lý đối với một doanh nghiệp, tài sản hoặc kết quả

The parties interested in the estate have reached an agreement.

Các bên có quyền lợi đối với bất động sản này đã đạt được một thỏa thuận.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error