D
Dicread
HomeDictionaryFfield

field

cánh đồng / lĩnh vực / sân thi đấu / đề cử / đón bóng / trả lời
Ngoại động từ[C] Đếm được

Tfield gi lên cm giác vmt không gian mở, dù là vmt vt lý hay trí tuệ. Ở nghĩa đen nht, nó là hìnhnh ca mt di đất rng mhoc có ranh gii xác định, mang li cm giác thoáng đãng và hu dng.

Khi áp dng vào kiến thc, tnày chuyn tmt cnh quan vt lý sang mt cnh quan khái nim. Nó ám chmt địa ht chuyên môn mà mt người có thể "bước vào", "điu hướng" hoc "chuyên sâu", cho thy ranh gii gia các min chuyên môn khác nhau.

Vi vai trò là mt động từ, tnày mang hàm ý vsqun lý chủ động và khnăng phnng. Dù là đưa mtng cviên vào cuc đua hay xlý nhng câu hi gay gt tbáo chí, nó đều ngụ ý mt strin khai chiến thut hoc khnăng phòng thủ để chn và xlý nhng thách thcp đến.

Countable whether referring to a physical plot of land ('two corn fields'), a sports arena ('the football field'), or a professional specialty ('diverse fields of science').

Ý nghĩa

Danh từcánh đồng

Một vùng đất trống, đặc biệt là vùng đất dùng để chăn thả gia súc hoặc trồng trọt

The cows were grazing in the green field.

Những con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.

Danh từlĩnh vực

Một nhánh nghiên cứu hoặc phạm vi hoạt động cụ thể

She is a leading expert in the field of quantum physics.

Cô ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực vật lý lượng tử.

Danh từsân thi đấu

Một khu vực hình chữ nhật trải cỏ được đánh dấu để chơi các môn thể thao

The players ran onto the football field.

Các cầu thủ chạy ra sân bóng đá.

Ngoại động từđề cử

Tập hợp hoặc đưa ra một đội hoặc một ứng cử viên cho một cuộc thi

The party decided to field a new candidate for the upcoming election.

Đảng đã quyết định đề cử một ứng cử viên mới cho cuộc bầu cử sắp tới.

Ngoại động từđón bóng

Bắt và ném bóng trong các môn thể thao như cricket hoặc bóng chày

The player managed to field the ball cleanly and throw it back to the bowler.

Cầu thủ đã đón bóng gọn gàng và ném trả lại cho người ném bóng.

Ngoại động từtrả lời

Trả lời hoặc xử lý các câu hỏi hoặc lời chỉ trích

The CEO had to field difficult questions from the press for an hour.

Vị CEO đã phải trả lời những câu hỏi hóc búa từ báo chí trong suốt một giờ đồng hồ.

Ví dụ

The farmer planted corn in the north field.

Người nông dân đã trồng ngô ở cánh đồng phía bắc.

She has published several papers in the field of linguistics.

Cô ấy đã xuất bản một vài bài báo trong lĩnh vực ngôn ngữ học.

The athletes gathered on the track and field.

Các vận động viên tập trung tại sân chạy và sân thi đấu.

The company will field a strong team for the competition.

Công ty sẽ đề cử một đội hình mạnh cho cuộc thi.

The shortstop moved quickly to field the ground ball.

Cầu thủ chốt chặn di chuyển nhanh chóng để đón bóng lăn trên mặt đất.

The spokesperson had to field numerous calls from angry voters.

Người phát ngôn đã phải trả lời vô số cuộc gọi từ những cử tri đang giận dữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error