D
Dicread
HomeDictionaryUunease

unease

sự bất an / sự bất ổn
Danh từ

unease mô tmt trng thái tâm lý không thoi mái, thường là skết hp gia lo lng, bn chn và mt cm giác rng có điu gì đó khôngn đang din ra. Khác vi anxiety (lo âu) thường mang tính cht bnh lý hoc cường độ mnh hơn, unease thiên vmt cm giác bt an nhnhưng dai dng, mt sthiếu an tâm vmt trc giác. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh cá nhân, unease nhn mnh vào cm giác bn chn, khó chu trong lòng. Ví dụ: a feeling of unease (mt cm giác bt an). Khi nói vxã hi hoc chính trị, tnày chuyn sang nghĩa là sbtn, căng thng hoc skhông hài lòng ngm định trong mt cng đồng. unease (bt an/btn): Cm giác lo lng mơ hồ, không rõ nguyên nhân cthhoc scăng thng trong xã hi. anxiety (lo âu): Slo lng sâu sc, thường đi kèm vi ni shãi vmt kết qutiêu cc trong tương lai. discomfort (khó chu): Skhông thoi mái vmt vt lý hoc xã hi (ví dụ: ngi ghế cng hoc cm thy ngượng ngùng). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia sbt an trong tâm hn và sbtn ca mt hthng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chn tcho phù hp: Đối vi con người: dùng "sbt an", "ni bn chn". Đối vi tình hình chính trị/xã hi: dùng "sbtn", "tình trng căng thng". Tnày thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được. Tránh nhm ln vi tính tuneasy (lo lng, không yên lòng).

Ý nghĩa

Danh từsự bất an

Cảm giác lo lắng, phiền muộn hoặc hồi hộp về một tình huống nào đó

"A growing sense of unease spread through the crowd as the storm approached."

Một cảm giác bất an ngày càng tăng lan rộng trong đám đông khi cơn bão tiến gần.

sự bất ổn

Trạng thái không ổn định hoặc căng thẳng trong một xã hội, tổ chức hoặc mối quan hệ

Bối cảnh chính trị được đặc trưng bởi sự bất ổn xã hội sâu sắc và các cuộc biểu tình thường xuyên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error