D
Dicread
HomeDictionaryAattitude

attitude

thái độ / tư thế / thái độ hống hách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: attitudes

Xét vmt tâm lý hc, tnày mô tmt định hướng ni tâmmt blc tinh thn mà qua đó mt người nhìn nhn thế gii. Nó mang tínhn định hơn tâm trng nhưng li linh hot hơn nim tin. Khi được sdng trong bi cnh xã hi hoc hành vi (ví dụ: having an attitude), ý nghĩa ca tnày chuyn tvic mô ttư duy mt cách trung lp sang mt sự đánh giá tiêu cc. Trong trường hp này, nó ám chsthù địch, bướng bnh hoc sttin thái quá không có cơ sở. Trong các bi cnh kthut vnghthut như múa ba lê hoc điêu khc, tnày đề cp đến ssp đặt vt lý ca cơ thể. Ti đây, ý nghĩa ca nó thun túy là vmt cu trúc và không mang theo bt ksc thái cm xúc nào.

Countable when referring to a specific mindset ('a positive attitude') or a physical ballet posture. Uncountable when describing an arrogant mood or sassiness ('don't give me that attitude').

Ý nghĩa

Danh từthái độ

Một cách suy nghĩ hoặc cảm nhận cố định về một ai đó hoặc điều gì đó, thường được thể hiện qua hành vi của một người

"She has a very positive attitude toward her new job."

Cô ấy có thái độ rất tích cực đối với công việc mới của mình.

Danh từtư thế

Một tư thế của cơ thể, đặc biệt là tư thế đặc trưng hoặc được cách điệu hóa

"The dancer held a graceful attitude with one leg extended."

Vũ công giữ một tư thế duyên dáng với một chân duỗi ra.

Danh từthái độ hống hách

Một cách cư xử kiêu ngạo hoặc thách thức; sự thể hiện vẻ thượng đẳng

"Stop giving me that attitude and just do your homework!"

Đừng có dùng thái độ đó với tôi và hãy mau làm bài tập về nhà đi!

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error