D
Dicread
HomeDictionaryGgravity

gravity

trọng lực / sự nghiêm trọng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gravitiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Tnày đóng vai trò như mt cu ni gia các quy lut vt lý ca vũ trvà sc nng tâm lý trong tri nghim ca con người. Vmt khoa hc, gravity mô tmt lc hút vô hình và không thtránh khi, giúp cố định các vt thtrên mt bmt, to ra cm giác vsự ổn định và trt tự.

Khi áp dng vào cm xúc con người hoc các tình hung xã hi, tnày mô tmt snghiêm trng nng nvà áp đảo. Nó gi lên mt tình hung nguy cp hoc thm khc đến mc đòi hi schú ý tuyt đối, tương tnhư cách mà trng lc chi phi chuyn động ca các thiên thtrong vũ trụ.

Uncountable when referring to the physical force of nature. Countable when referring to the specific gravitational pull of different planets or stars.

Ý nghĩa

Danh từtrọng lực

Lực hút một vật về phía tâm Trái Đất, hoặc về phía bất kỳ vật thể vật lý nào khác có khối lượng

the effect of gravity on the moon

tác động của trọng lực lên mặt trăng

Danh từsự nghiêm trọng

Đặc điểm của sự nghiêm túc hoặc trang trọng trong thái độ hoặc tính cách

the gravity of the situation

sự nghiêm trọng của tình hình

Ví dụ

The moon's gravity affects the tides on Earth.

Trọng lực của mặt trăng ảnh hưởng đến thủy triều trên Trái Đất.

0

The judge's tone reflected the gravity of the crime.

Giọng điệu của vị thẩm phán phản ánh sự nghiêm trọng của tội ác.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error