apathetic
thờ ơ
Tính từ
So sánh hơn: more apatheticSo sánh nhất: most apathetic
Ý nghĩa
Tính từthờ ơ
Không thể hiện hoặc không cảm thấy sự quan tâm, nhiệt huyết hay lo lắng
"He remained apathetic despite the urgency of the situation."
Anh ấy vẫn tỏ ra thờ ơ bất chấp sự khẩn cấp của tình huống.