D
Dicread
HomeDictionaryAapathetic

apathetic

thờ ơ
Tính từ
So sánh hơn: more apatheticSo sánh nhất: most apathetic

apathetic mô tmt trng thái tâm lý thiếu ht hoàn toàn squan tâm, nhit huyết hoc cm xúc đối vi nhng điu mà lra mt người bình thường squan tâm. Đim mu cht ca tnày là sự "tê lit" vmt cm xúc hoc ý chí, khiến đối tượng trnên thụ động và không có động lc để hành động hay phnng trước các skin xung quanh.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln apathetic vi mt stkhác có nghĩa gn ging như "thờ ơ" hoc "không quan tâm". Tuy nhiên, mi tmang mt sc thái cm xúc riêng bit:

apathetic mang hàm ý tiêu cc và sâu sc hơn, thường chmt tình trng kéo dài, đôi khi liên quan đến tâm lý hoc trm cm, nơi mt người không còn khnăng cm thy hào hng vi bt cứ điu gì.
indifferent cũng có nghĩa là thờ ơ, nhưng thường dùng để chvic không thiên vbên nào hoc đơn gin là không quan tâm đến mt la chn cthể (ví dụ: không quan tâm chn màu xanh hay màu đỏ).
uninterested đơn thun là không thy điu gì đó thú vhoc không có sthích đối vi mt chủ đề nht định.

Ví dụ: Mt người uninterested trong chính trcó thchlà vì hthy nó nhàm chán, nhưng mt người apathetic đối vi chính trthì hoàn toàn không quan tâm đến vic ai lãnh đạo đất nước hay điu đó ảnh hưởng đến cuc sng ca hra sao.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "thờ ơ" có thdùng cho nhiu trường hp, nhưng khi dch apathetic, bn nên cân nhc mc độ nghiêm trng ca sthiếu quan tâm. Nếu đó là svô cm mang tính hthng hoc trng thái tinh thn uoi, apathetic là la chn chính xác nht.

Đúng: He became apathetic after the loss (Anhy trnên thờ ơ sau mt mát) - thhin ssuy sp vcm xúc.
Sai: Sdng apathetic để chvic mt người chỉ đơn gin là không thích mt món ăn nào đó; trong trường hp này, hãy dùng dislike hoc not interested in.

Tnày thường đóng vai trò là mt tính tmiêu ttính cách hoc trng thái tm thi ca con người, thường đi kèm vi các gii tnhư about hoc towards để chỉ đối tượng mà người đó đang thờ ơ.

Ý nghĩa

Tính từthờ ơ

Không thể hiện hoặc không cảm thấy sự quan tâm, nhiệt huyết hay lo lắng

He remained apathetic despite the urgency of the situation.

Anh ấy vẫn tỏ ra thờ ơ bất chấp sự cấp bách của tình huống.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error