D
Dicread
HomeDictionaryNnervousness

nervousness

sự lo lắng / sự bồn chồn
Danh từ

nervousness mô tmt trng thái tâm lý khôngn định, thường xut hin khi mt người cm thy lo lng, hi hp hoc thiếu ttin trước mt skin sp xy ra. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là cm giác lo âu nht thi (như trước khi đi thi), hai là mt đặc đim tính cách dbkích động hoc nhy cm quá mc. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit nervousness vi anxiety. Trong khi anxiety thường chmt trng thái lo âu sâu sc, kéo dài và đôi khi mang tính bnh lý (ri lon lo âu), thì nervousness thường mang tính tm thi và gn lin vi mt tình hung cthể. Ví dụ, cm giác run ry trước khi lên sân khu là nervousness, nhưng ni smơ hvtương lai không rõ ràng thường là anxiety. Đúng: I felt a surge of nervousness before the interview. (Tôi cm thy mt shi hp dâng trào trước bui phng vn.) Sai: Sdng nervousness để mô tmt căn bnh tâm lý mãn tính kéo dài nhiu năm mà không có tác nhân kích thích cthể. Lưu ý vngpháp nervousness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca slo lng, bn nên sdng các tính tbnghĩa như extreme (cc độ) hoc slight (nhẹ) thay vì cgng biến nó thành snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự lo lắng

Trạng thái lo âu, e sợ hoặc lo lắng, thường đặc trưng bởi sự thiếu tự tin hoặc nỗi sợ hãi về một sự kiện trong tương lai

"Her nervousness before the public speech was evident in her shaking hands."

Sự lo lắng của cô ấy trước bài phát biểu trước công chúng hiện rõ qua đôi bàn tay run rẩy.

Danh từsự bồn chồn

Một trạng thái kích động hoặc dễ bị kích thích về mặt thể chất, kết quả từ hệ thần kinh bị quá tải hoặc căng thẳng về mặt cảm xúc

"The patient exhibited a general nervousness and restlessness throughout the examination."

Bệnh nhân biểu hiện sự bồn chồn và không yên chung trong suốt quá trình thăm khám.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error