D
Dicread
HomeDictionaryAalarm

alarm

chuông báo động / sự hoảng sợ / làm hoảng sợ / kích hoạt báo động
Ngoại động từ
Số nhiều: alarmsQuá khứ: alarmedPhân từ 2: alarmedV-ing: alarming

Talarm mang hai sc thái chính: mt là vt hu hình (thiết bị) và hai là trng thái tâm lý (cm xúc). Khi đóng vai trò là danh từ, alarm có thchmt thiết bphát ra âm thanh để cnh báo hoc đánh thc, nhưng cũng có thmô tmt trng thái lo âu, hong sợ đột ngt. Khi là động từ, nó có thmang nghĩa kích hot thiết bbáo động hoc gây ra shong scho người khác.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia alarm và fear hoc panic. Trong khi fear là ni shãi chung và panic là shong lon mt kim soát, thì alarm nhn mnh vào sgit mình, lo lng đột ngt trước mt mi nguy him va xut hin hoc mt tin tc bt ngờ.

Ví dụ: The news caused widespread alarm (Tin tc gây ra shong srng rãi) – ở đây alarm mang tính cht cnh báo vmt ri ro sp ti hơn là ni shãi mơ hồ.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia alarm và alert. Alert thường mang nghĩa là trng thái sn sàng, tnh táo hoc mt thông báo ngn gn để lưu ý, trong khi alarm thường đi kèm vi âm thanh ln hoc cm xúc mnh mẽ, khn cp hơn.

Đúng: The security alarm went off (Chuông báo động an ninh vang lên) – dùng cho thiết bphát âm thanh.
Đúng: The government issued a flood alert (Chính phủ đưa ra cnh báo lũ lt) – dùng cho thông báo chun bị.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi sdng alarm như mt động từ để chvic làm ai đó hong sợ, cu trúc thường là alarm someone. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, để din đạt vic "đánh thc ai đó bng chuông", người ta thường dùng cm tset the alarm (cài chuông) hoc the alarm goes off (chuông reo) thay vì dùng alarm như mt động ttác động trc tiếp lên người.

Sai: I alarmed my brother at 6 AM (Tôi làm anh trai tôi hong slúc 6 gisángtrkhi bn ctình hù da anhy).
✅ Đúng: I set the alarm for 6 AM to wake my brother up (Tôi cài chuông báo thc lúc 6 gisáng để đánh thc anh trai tôi).

Ý nghĩa

Danh từchuông báo động

Một thiết bị phát ra âm thanh lớn để cảnh báo nguy hiểm hoặc đánh thức ai đó

The fire alarm went off at midnight.

Chuông báo cháy vang lên vào lúc nửa đêm.

Danh từsự hoảng sợ

Cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng đột ngột

The news caused widespread alarm among the public.

Tin tức này đã gây ra sự hoảng sợ rộng rãi trong công chúng.

Ngoại động từlàm hoảng sợ
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng

The sudden silence alarmed the hikers.

Sự im lặng đột ngột đã làm những người leo núi hoảng sợ.

Ngoại động từkích hoạt báo động
[~ something]

Kích hoạt một thiết bị cảnh báo

The intruder alarmed the security system.

Kẻ đột nhập đã làm kích hoạt hệ thống an ninh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error