D
Dicread
HomeDictionaryAaspect

aspect

khía cạnh / giai đoạn / góc độ / thể

/ˈæspɛkt/

[C] Đếm được
Số nhiều: aspects

aspect thường được dùng để chmt đặc đim, mt khía cnh hoc mt phn cthca mt vn đề, tình hung hoc mt đối tượng phc tp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "khía cnh", "mt" hoc "góc độ". Skhác bit vsc thái Khi mun nói vmt phn ca mt vn đề, aspect nhn mnh vào mt chi tiết cthtrong tng thể. Nó khác vi feature (đặc đim) ở chfeature thường chnhng đặc tính ni bt, dnhn thy vmt vt lý hoc chc năng, trong khi aspect thiên vcác yếu ttru tượng hoc các góc nhìn khác nhau ca mt svic. Ví dụ: The financial aspect of the project (Khía cnh tài chính ca dự án) nhn mnh vào mt phn cthca kế hoch, thay vì mt đặc đim vt lý. Cách dùng trong các lĩnh vc chuyên bit Trong ngôn nghc, aspect mang nghĩa là "thể" ca động từ, dùng để mô ttrng thái ca hành độngang din ra, đã hoàn thành hay lp li), khác vi tense (thì) vn tp trung vào thi đim xy ra hành động (quá khứ, hin ti, tương lai). Trong kiến trúc hoc mô thình dáng, aspect có thchhướng nhìn hoc din mo ca mt tòa nhà, nhưng cách dùng này ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Lưu ý vngpháp aspect là mt danh từ đếm được. Khi mun nói "xét vmt...", người hc tiếng Anh thường sdng cu trúc in aspect hoc phbiến hơn là from this aspect / in this aspect để dn dt quan đim.

Ý nghĩa

Danh từkhía cạnh

Một phần, đặc điểm hoặc tính chất cụ thể của một điều gì đó

"Consider every aspect."

Hãy xem xét mọi khía cạnh.

Danh từgiai đoạn

Một khoảng thời gian hoặc bước cụ thể trong một quá trình hoặc sự phát triển

"The next aspect of the plan."

Giai đoạn tiếp theo của kế hoạch.

Danh từgóc độ

Cách một sự vật hiện ra hoặc được nhìn nhận; một quan điểm

"From that aspect."

Từ góc độ đó.

Danh từthể

Một dạng của động từ cho biết mức độ mà một hành động hoặc trạng thái được kéo dài, tiếp diễn, mang tính thói quen hoặc đã hoàn thành

"The perfective aspect."

Thể hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error