D
Dicread
HomeDictionaryQquestion

question

câu hỏi / hỏi, thẩm vấn / nghi ngờ, đặt nghi vấn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày dao động gia mt công ctrung lp để thu thp thông tin và mt phương tin sc bén để thhin shoài nghi. Khi đóng vai trò là danh từ, đây là phương tin tiêu chun cho stò mò hoc tìm hiu. Mc dù thường mang tính trung lp, nhưng "sc thái" ca nó sthay đổi tùy theo ngcnh; ví dụ, trong lp hc, nó gi mvic hc tp, trong khi ti tòa án, nó li gi lên sxem xét klưỡng. Khi đóng vai trò là động từ, có mt schuyn dch rõ rt sang hướng quyn lc và snghi ngờ. Vic question someone (hi ai đó) thường ngụ ý mt cuc thm vnmt quá trình chính thc, đôi khi mang tính đối đầu để khai thác stht tmt nghi phm hoc nhân chng. Khi áp dng cho mt ý tưởng hoc quyết định, tnày mang hàm ý thách thc. Khác vi vic "thi" (mang tính ni tâm và thụ động), vic questioning (đặt nghi vn) mt quyết định là mt biu hin chủ động ca snghi ngvvic liu điu gì đó có đúng, công bng hoc chính xác hay không.

Countable when referring to a specific inquiry ('I have one question about the homework'). Uncountable when referring to the general act of doubting or debating a topic ('The decision is now open to question').

Ý nghĩa

Danh từcâu hỏi

Một câu được diễn đạt để thu thập thông tin

"ask a direct question"

đặt một câu hỏi trực tiếp

Ngoại động từhỏi, thẩm vấn
[~ someone][~ something][~ someone about something]

Hỏi ai đó về điều gì, đặc biệt là một cách chính thức hoặc trang trọng

"question a suspect"

thẩm vấn một nghi phạm

Ngoại động từnghi ngờ, đặt nghi vấn
[~ something]

Bày tỏ sự nghi ngờ về tính đúng đắn, giá trị hoặc sự phù hợp của điều gì đó

"question the decision"

đặt nghi vấn về quyết định

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error