D
Dicread
HomeDictionaryEengagement

engagement

sự đính hôn / cuộc hẹn / sự tham gia / cuộc giao chiến / thu hút / thuê / khớp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: engagementsQuá khứ: engagedPhân từ 2: engagedV-ing: engaging

Tnày mang hàm ý mnh mvsràng buc hoc kết ni. Cho dù đó là mt li ha hn trong tình yêu, mt hp đồng chuyên nghip, hay vic các bánh răng cơ khí khp vào nhau, hìnhnh ct lõi ở đây là hai thc thriêng bit được gn kết cht chẽ để cùng hot động như mt ththng nht.

Trong bi cnh giáo dc và kthut shin đại, ý nghĩa ca tnày đã chuyn dch sang vic đo lường mc độ đầu tư vmt tâm lý. Nó mô ttrng thái tp trung chủ động và hin din vmt cm xúc, thay vì chlà stham gia thụ động hoc bị ép buc, thường được dùng để phân bit vi vic chỉ đơn thun là có mt hoc quan sát.

Countable when referring to a specific appointment or a promise to marry. Uncountable when referring to the general level of involvement or interest in a topic.

Ý nghĩa

Danh từsự đính hôn

Một thỏa thuận chính thức về việc kết hôn

Their engagement was announced in the local newspaper.

Việc đính hôn của họ đã được thông báo trên tờ báo địa phương.

Danh từcuộc hẹn

Một cuộc hẹn hoặc nghĩa vụ phải có mặt ở một nơi nào đó vào thời điểm cụ thể

The pianist has a prior engagement in Vienna.

Nghệ sĩ piano đã có một cuộc hẹn trước tại Vienna.

Danh từsự tham gia

Hành động tham gia hoặc gắn kết vào một hoạt động cụ thể

Student engagement increases when the lessons are interactive.

Sự tham gia của học sinh tăng lên khi các bài học có tính tương tác.

Danh từcuộc giao chiến

Một trận chiến hoặc cuộc giao tranh giữa hai lực lượng quân sự

The skirmish was the first major engagement of the campaign.

Cuộc đụng độ này là cuộc giao chiến lớn đầu tiên của chiến dịch.

Ngoại động từthu hút
[~ someone][~ something]

Chiếm lấy sự chú ý hoặc niềm quan tâm của một ai đó

The story failed to engage the audience.

Câu chuyện đã không thu hút được khán giả.

Ngoại động từthuê
[~ someone][~ something]

Thuê một ai đó cho một công việc hoặc dịch vụ cụ thể

The company decided to engage a consultant for the project.

Công ty đã quyết định thuê một cố vấn cho dự án.

Ngoại động từkhớp
[~ something][~ something]

Làm cho các bộ phận của một cơ chế khớp vào nhau

You must engage the clutch before shifting gears.

Bạn phải đạp khớp ly hợp trước khi sang số.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error