D
Dicread
HomeDictionaryAaplomb

aplomb

sự tự tin
Danh từ

aplomb mô tmt trng thái tâm lý đặc bit, kết hp gia sttin, đim tĩnh và khnăng kim soát cm xúc tuyt vi, ngay ctrong nhng tình hung gây áp lc cao hoc đầy khó khăn. Đim mu cht ca aplomb không chlà sttin đơn thun, mà là vngoài ung dung, không hnao núng, khiến người xung quanh cm thy sttin đó là tnhiên và không khiên cưỡng.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din đạt sttin, nhưng aplomb mang sc thái tinh tế hơn:

confidence: Đây là tphbiến nht để chsttin. Tuy nhiên, confidence có thlà nim tin vào khnăng ca bn thân, trong khi aplomb nhn mnh vào cách thhin sttin đó ra bên ngoài mt cách đim tĩnh và lch thip.
composure: Tnày tp trung vào vic gibình tĩnh, kim chế cm xúc để không bhong lon. aplomb bao hàm ccomposure nhưng cng thêm yếu tphong thái ttin và skhéo léo trong giao tiếp.
poise: Rt gn vi aplomb, nhưng poise thường thiên vscân bng trong tư thế, dáng vhoc cách cư xthanh lch. aplomb mang tính quyết đoán và bn lĩnh hơn khi đối mt vi ththách.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

aplomb thường được sdng trong các cu trúc như with aplomb hoc with great aplomb. Tnày thường xut hin trong các ngcnh trang trng hoc khi mô tnhng người có knăng xã hi cao, các chính trgia, hoc nhng chuyên gia đang xlý khng hong.

Đúng: She handled the hostile interview with great aplomb. (Cô ấy đã xlý cuc phng vn gay gt vi sttin tuyt vi.)
Sai: Sdng aplomb cho nhng tình hung ttin quá mc dn đến kiêu ngo. aplomb luôn đi kèm vi stinh tế và kim soát, không phi là sngo mn.

Vmt ngpháp, aplomb là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vtrng thái tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự tự tin

Sự tự tin và điềm tĩnh, đặc biệt là khi xử lý một tình huống khó khăn hoặc căng thẳng

She handled the aggressive questioning with great aplomb.

Cô ấy đã xử lý những câu hỏi gay gắt với sự tự tin tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error