D
Dicread
HomeDictionaryCcoolness

coolness

sự mát mẻ / sự bình tĩnh / sự lạnh nhạt / sự thời thượng
Danh từ

coolness là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, tnhit độ vt lý đến trng thái tâm lý và phong cách sng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tchung chung, trong khi tiếng Anh phân tách rõ rt gia cm giác vt lý và đặc đim tính cách.

Ý nghĩa

Danh từsự mát mẻ

Trạng thái có nhiệt độ thấp, thường là mức giữa lạnh và ấm

The coolness of the autumn breeze was refreshing.

Sự mát mẻ của làn gió thu thật sảng khoái.

Danh từsự bình tĩnh

Trạng thái điềm tĩnh, tự chủ và không biểu lộ sự kích động về cảm xúc dưới áp lực

She maintained her coolness even when the situation became chaotic.

Cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh ngay cả khi tình hình trở nên hỗn loạn.

Danh từsự lạnh nhạt

Sự thiếu thân thiện hoặc ấm áp trong thái độ hoặc hành vi của một người, thường biểu thị sự không thích hoặc thờ ơ

He was surprised by the coolness with which she greeted him after their argument.

Anh ấy đã ngạc nhiên trước sự lạnh nhạt mà cô ấy dành cho anh sau cuộc tranh cãi của họ.

Danh từsự thời thượng

Đặc điểm thời trang, hợp mốt hoặc được xã hội ngưỡng mộ

The coolness of the new streetwear brand attracted a younger demographic.

Sự thời thượng của thương hiệu thời trang đường phố mới đã thu hút nhóm khách hàng trẻ tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error