D
Dicread
HomeDictionaryPposture

posture

tư thế / thái độ / tỏ vẻ / phô trương
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tposture mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô tvt lý vcơ thvà hai là mô ttâm lý vthái độ hoc chiến lược hành xử. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa vt lý, posture chtư thế đứng hoc ngi ca mt người. Đây là cách dùng phbiến nht, thường xut hin trong các ngcnh vsc khe, y tế hoc ththao. Ví dụ: good posture (tư thế đúng/tt) hoc poor posture (tư thế sai/xu). Khi chuyn sang nghĩa bóng, posture không còn chhình dáng cơ thmà chmt "vthế" hoc "thái độ" được to ra mt cách có chủ đích. Trong trường hp này, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, ám chsgito, phô trương hoc ctình to ra mt vngoài không đúng vi bn cht tht để gâyn tượng hoc đe da đối phương. Điu này khác vi tattitude (thái độ) vn mang tính trung lp hơn và mô tquan đim ni tâm, trong khi posture nhn mnh vào sự "trình din" ra bên ngoài. attitude: Thái độ tnhiên, quan đim cá nhân vmt vn đề. posture: Mt thái độ được "dng lên" để đạt được mc đích chiến thut hoc gâyn tượng. Lưu ý vtloi và cách dùng posture va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thlà tư thế hoc thái độ. Khi là động từ, nó thường mang nghĩa là "tvẻ" hoc "phô trương". Người hc cn cn thn để không nhm ln gia vic mô tmt tư thế vt lý đơn thun vi vic cáo buc ai đó đang din kch hoc gito. Đúng: She has excellent posture (Cô ấy có tư thế đứng rt chun) - Mô tvt lý. Đúng: The government is posturing for the upcoming election (Chính phủ đang phô trương/tvcho cuc bu csp ti) - Mô thành vi chiến thut. Mt sai lm thường gp là dch posture mt cách máy móc thành "tư thế" trong mi trường hp. Trong các văn bn chính trhoc ngoi giao, nếu dch là "tư thế" skhiến câu văn trnên ngô nghê; thay vào đó, hãy sdng các tnhư "thái độ", "vthế" hoc "chiến lược phô trương" để phù hp vi ngcnh.

Uncountable when discussing the physical alignment of the spine ('She has excellent posture'). Countable when referring to a strategic facade or social mask adopted for effect ('He struck a posture of indifference').

Ý nghĩa

Danh từtư thế

Vị trí của cơ thể khi một người đang đứng hoặc ngồi

"Good posture is essential for preventing back pain."

Tư thế đúng là điều thiết yếu để ngăn ngừa đau lưng.

Danh từthái độ

Một cách hành xử hoặc thể hiện bản thân cụ thể, thường nhằm truyền tải một ấn tượng nhất định

"The politician adopted a posture of confidence despite the scandal."

Vị chính trị gia đã thể hiện một thái độ tự tin bất chấp vụ bê bối.

Ngoại động từtỏ vẻ

Đóng một thái độ hoặc vị thế cụ thể nhằm gây ấn tượng hoặc đánh lừa người khác

"He continued to posture as a champion of the working class."

Ông ta tiếp tục tỏ vẻ là người bảo vệ giai cấp công nhân.

Nội động từphô trương

Hành xử theo cách nhằm gây ấn tượng hoặc đánh lừa người khác

"The two nations spent months posturing before finally agreeing to peace talks."

Hai quốc gia đã dành nhiều tháng phô trương sức mạnh trước khi cuối cùng đồng ý đàm phán hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error