D
Dicread
HomeDictionaryDdiplomacy

diplomacy

ngoại giao / sự khéo léo
Danh từ

diplomacy mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Ở cp độ vĩ mô, tnày dùng để chhot động ngoi giao chính thc gia các quc gia, tp trung vào vic duy trì hòa bình, đàm phán hip ước và qun lý quan hquc tế. Ở cp độ vi mô, nó mô tskhéo léo trong giao tiếp cá nhân, khnăng xlý các tình hung khó khăn mt cách tinh tế để không gây xung đột hoc làm mt lòng người khác.

Sphân bit vsc thái

Khi nói vquan hquc tế, diplomacy là mt thut ngchuyên môn mang tính chính trị. Tuy nhiên, khi dùng trong đời sng hàng ngày, nó thường mang nghĩa bóng là skhôn khéo. Người hc cn phân bit rõ gia diplomacy (skhéo léo/ngoi giao) và tact (stế nhị). Trong khi tact thiên vkhnăng cm nhn và phnng nhy bén vi cm xúc ca người khác trong mt khonh khc cthể, thì diplomacy gi lên mt chiến lược giao tiếp có tính toán và bài bn hơn để đạt được mc đích mà vn giữ được shòa hp.

Ví dvngoi giao quc tế: shuttle diplomacy (ngoi giao con thoi).
Ví dvskhéo léo cá nhân: a touch of diplomacy (mt chút khéo léo trong giao tiếp).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia diplomacy (danh từ: sngoi giao/skhéo léo) và diplomat (danh từ: nhà ngoi giao). Hãy cn thn để không dùng diplomacy khi mun chmt con người cthể.

Sai: He is a very good diplomacy.
✅ Đúng: He is a very good diplomat. (Anhy là mt nhà ngoi giao gii) hoc He handles things with great diplomacy. (Anhy xlý mi vic vi skhéo léo tuyt vi).

Ngoài ra, trong tiếng Vit, từ "ngoi giao" đôi khi được dùng vi nghĩa tiêu cc (như "nói li ngoi giao" để chskhông thành tht). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, diplomacy thường mang nghĩa tích cc, nhn mnh vào knăng chuyên nghip và stôn trng đối phương.

Ý nghĩa

Danh từngoại giao

Hoạt động chuyên môn trong việc đàm phán và thiết lập các mối quan hệ giữa đại diện của các quốc gia khác nhau nhằm duy trì hòa bình hoặc quản lý các vấn đề quốc tế

The two countries are attempting to resolve the border dispute through diplomacy rather than conflict.

Hai quốc gia đang cố gắng giải quyết tranh chấp biên giới thông qua con đường ngoại giao thay vì xung đột.

Danh từsự khéo léo

Kỹ năng hoặc sự tinh tế trong giao tiếp với mọi người, đặc biệt là trong những tình huống khó khăn, để tránh gây xúc phạm hoặc xung đột

She used a great deal of diplomacy to handle the angry client without escalating the argument.

Cô ấy đã vận dụng sự khéo léo rất lớn để xử lý khách hàng đang tức giận mà không làm cuộc tranh cãi leo thang.

Ví dụ

The two nations used diplomacy to settle the territorial dispute peacefully.

Hai quốc gia đã sử dụng ngoại giao để giải quyết tranh chấp lãnh thổ một cách hòa bình.

0

Handling the sensitive family matter required a great deal of diplomacy.

Việc xử lý vấn đề nhạy cảm trong gia đình đòi hỏi một sự khéo léo rất lớn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 5, 2026Report an Error